Các câu thường được dùng khi thuyết trình bằng tiếng anh

Thuyết trình Tiếng Anh là gì?

Thuyết trình dịch là: to give a talk (on.); to lecture

Ví dụ 1: So if we could just get back to the lecture. (Vậy chúng ta có thể trở lại bài thuyết trình.)

Ví dụ 2: One day, the teacher assigned Zhihao to give a talk about his religion to the class.

(Một lần, thầy giáo phân công Zhihao làm bài thuyết trình về tôn giáo của em.)

Tham khảo một số mẫu câu với từ Lecture, give a talk ( thuyết trình)

Tiếng AnhNghĩa Tiếng Việt
For the lectureCho buổi thuyết trình
Nice speechThuyết trình hay
I just need to get the files, and we can start the presentationTôi sẽ đi lấy file và chúng ta sẽ bắt đầu buổi thuyết trình.
How’d the lecture go?Buổi thuyết trình thế nào?
No congregation should have the special talk before April 6.Không hội thánh nào nên cho thuyết trình bài diễn văn công cộng đặc biệt trước ngày 6 tháng
They show films, they give talks, and so on.Họ trình chiếu những thước phim, bài thuyết trình v.v…
These are my notes for the talk — there might be a correlation here.Đây là ghi chép bài thuyết trình của tôi – có thể có sự tương quan.
Later he attended composition lectures at the Leipzig Conservatory from 1901 to 1902.Sau đó ông tham dự các buổi thuyết trình tại Nhạc viện Leipzig từ năm 1901 đến năm 1902.
One day, the teacher assigned Zhihao to give a talk about his religion to the class.Một lần, thầy giáo phân công Zhihao làm bài thuyết trình về tôn giáo của em
So I wanted to figure out, how do you incorporate story into presentations.Tôi muốn tìm hiểu cách để đưa câu chuyện vào bài thuyết trình.
The day for the presentation cameCuối cùng, ngày nói bài thuyết trình đã đến.
Em nói: “Chúng em được chỉ định làm bài thuyết trình.“We were given an assignment to make a speech,” she says
That was a powerful talk.Bài thuyết trình rất mạnh mẽ.
” Nice presentation, but the merger is canceled. “” Bản thuyết trình tốt, nhưng phần sáp nhập bị hủy bỏ. “
Of course, that’s just the time we’re losing sitting through presentations.Tất nhiên, đó chỉ là thời gian mà chúng ta đang mất đi với các bài thuyết trình.
After his lecture, a student got up and said to him,Sau buổi thuyết trình, một sinh viên đứng lên và nói với ông rằng,
Robert later had the privilege of presenting Bible discourses.Sau đó Robert có đặc ân thuyết trình diễn văn dựa trên Kinh Thánh.
The Writing Committee was about to enter, and we had been assigned to make a presentation.Ủy ban Biên tập sắp vào, và chúng tôi được giao trình bày một bài thuyết trình.
I’m giving this lecture on erosion theories tomorrow night.Tớ sẽ thuyết trình về thuyết xói mòn vào tối mai.
Những câu nói thường gặp khi thuyết trình bằng tiếng anh: Tìm hiểu cấu trúc chuẩn của một bài thuyết trình bằng tiếng anh cũng như những câu nói thường được sử dụng trong các phần giới thiệu chủ đề của bài thuyết trình …
thuyet trinh tieng anh 1

Cấu trúc bài thuyết trình Tiếng Anh

Bảng sau đây đưa ra các ví dụ về các cấu trúc ngôn ngữ cho từng bước trong phần giới thiệu:
Chức năng
Cấu trúc ngôn ngữ
1. Chào khán giả
  • Good morning, ladies and gentlemen (Xin chào quý vị)
  • Good afternoon, everybody (Xin chào mọi người)
2. Giới thiệu chủ đề của bài thuyết trình
  • I am going to talk today about…(Hôm nay tôi sẽ nói về)
  • The purpose of my presentation is… (Mục đích bài thuyết trình của tôi là…)
  • I’m going to take a look at… (Tôi sẽ xem xét về…)
  • I’m going to give you some facts and figures… (Tôi sẽ đưa ra cho quý vị một vài sự kiện và con số…)
  • I’m going to concentrate on… (Tôi sẽ tập trung vào…) – học tiếng anh giao tiếp
  • I’m going to fill you in on the history of… (Tôi sẽ cung cấp thông tin về lịch sử của…)
  • I’m going to limit myself to the question of… (Tôi sẽ tự giới hạn cho câu hỏi về…)
3. Phác thảo cấu trúc của bài thuyết trình
  • My presentation is in three parts. (Bài thuyết trình của tôi có ba phần.)
  • My presentation is divided into three main sections. (Bài thuyết trình của tôi được chia làm ba phần chính.)
  • Firstly, secondly, thirdly, finally… (Thứ nhất, thứ hai, thứ ba, cuối cùng…)
  • To start with….Then….Next…. Finally…. (Để bắt đầu…. Sau đó…. Tiếp đến….Cuối cùng….)
4. Đưa ra các chỉ dẫn về các câu hỏi
  • Do feel free to interrupt me if you have any questions.(Đừng ngại cắt ngang lời tôi nếu quý vị có bất kì câu hỏi nào.)
  • I’ll try to answer all of your questions after the presentation. (Tôi sẽ cố giải đáp mọi câu hỏi của quý vị sau bài thuyết trình.) học tiếng anh
  • I plan to keep some time for questions after the presentation. (Tôi sẽ dành một khoảng thời gian cho các câu hỏi sau bài thuyết trình.)
  • There will be time for questions at the end of the presentation. (Sẽ có thời gian cho các câu hỏi vào cuối bài thuyết trình.)
  • I’d be grateful if you could ask your questions after the presentation. (Tôi rất biết ơn nếu quý vị có thể đặt các câu hỏi của mình sau bài thuyết trình.)

Những câu nói cần thiết khi thuyết trình bằng tiếng anh

1. Introducing yourself- Tự giới thiệu

introducing-yourself-presentation

  • Good morning, ladies and gentlemen. (Chào buổi sáng quí ông/bà)
  • Good afternoon, everybody(Chào buổi chiều mọi người.)
  • I’m … , from [Class]/[Group]. (Tôi là…, đến từ…)
  • Let me introduce myself; my name is …, member of group 1 (Để tôi tự giới thiệu, tên tôi là …, là thành viên của nhóm 1.)

2.  Introducing the Topic- Giới thiệu chủ đề

topic-prensetaion

  • Today I am here to present to you about [topic]….(Tôi ở đây hôm nay để trình bày với các bạn về…)
  • I would like to present to you [topic]….(Tôi muốn trình bày với các bạn về …)
  • As you all know, today I am going to talk to you about [topic]….(Như các bạn đều biết, hôm nay tôi sẽ trao đổi với các bạn về…)
  • I am delighted to be here today to tell you about…(Tôi rất vui được có mặt ở đây hôm nay để kể cho các bạn về…)

3. Introducing the structure- Giới thiệu cấu trúc bài thuyết trình

cau-truc-bai-thuyet-trinh

  • My presentation is divided into x parts.(Bài thuyết trình của tôi được chia ra thành x phần.)
  • I’ll start with / Firstly I will talk about… / I’ll begin with(Tôi sẽ bắt đầu với/ Đầu tiên tôi sẽ nói về/ Tôi sẽ mở đầu với)
  • then I will look at …(Sau đó tôi sẽ chuyển đến phần)
  • Next,… (tiếp theo )
  • and finally…(cuối cùng)

4.  Beginning the presentation- Bắt đầu bài thuyết trình

  • I’ll start with some general information about … (Tôi sẽ bắt đầu với một vài thông tin chung về…)
  • I’d just like to give you some background information about… (Tôi muốn cung cấp cho bạn vài thông tin sơ lượt về…)
  • As you are all aware / As you all know…(Như các bạn đều biết…)

do-nhat-nam-thuyet-trinh

5. Ordering- Sắp xếp các phần

bi-quyet-thuyet-trinh-tieng-anh

  • Firstly…secondly…thirdly…lastly… (Đầu tiên…thứ hai … thứ ba…cuối cùng…)
  • First of all…then…next…after that…finally… (Đầu tiên hết … sau đó…tiếp theo…sau đó…cuối cùng )
  • To start with…later…to finish up… (Bắt đầu với … sau đó…và để kết thúc…)

6. Finishing one part- Kết thúc một phần

  • Well, I’ve told you about… (Vâng, tôi vừa trình bày với các bạn về phần …)
  • That’s all I have to say about… (Đó là tất cả những gì tôi phải nói về phần …)
  • We’ve looked at… (Chúng ta vừa xem qua phần …)

7. Starting another part- Bắt đầu một phần khác

  • Now we’ll move on to… (Giờ chúng ta sẽ tiếp tục đến với phần…)
  • Let me turn now to… (Để thôi chuyển tới phần…)
  • Next… (Tiếp theo…)
  • Let’s look now at…(Chúng ta cùng nhìn vào phần…)

8. Ending- Kết thúc

  • I’d like to conclude by… (Tôi muốn kết luật lại bằng cách …)
  • Now, just to summarize, let’s quickly look at the main points again. (Bây giờ, để tóm tắt lại, chúng ta cùng nhìn nhanh lại các ý chính một lần nữa.)
  • That brings us to the end of my presentation. (Đó là phần kết thúc của bài thuyết trình của tôi.)

thuyet-trinh-tieng-anh-thanh-cong

9 . Thanking your audience- cám ơn thính giả

thank-for-watching

  • Thank you for listening / for your attention. (Cảm ơn bạn đã lắng nghe/ tập trung)
  • Thank you all for listening, it was a pleasure being here today. (Cảm ơn tất cả các bạn vì đã lắng nghe, thật là một vinh hạnh được ở đây hôm nay.)
  • Well that’s it from me. Thanks very much. (Vâng, phần của tôi đến đây là hết. Cảm ơn rất nhiều.)
  • Many thanks for your attention. (Cảm ơn rất nhiều vì sự tập trung của bạn.)
  • May I thank you all for being such an attentive audience. (Cảm ơn các bạn rất nhiều vì đã rất tập trung.)
Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x