Bài 4: Từ vựng TOEIC chủ đề kế hoạch kinh doanh

Danh sách Từ vựng TOEIC chủ đề kế hoạch kinh doanh (Business Planning) trong bộ 600 từ vựng TOEIC

Từ vựng TOEIC chủ đề Kế hoạch kinh doanh

address /ə’dres/
Giải thích: a formal speech that í made in front of an audience
Từ loại: (n,v): (n) địa chỉ, diễn văn, bài nói chuyện, tác phong nói chuyện, sự khôn khéo; (v) trình bày
Ví dụ: Marco’s business plan addresses the needs of small business owners
Kế hoạch kinh doanh của Marco nhằm vào nhu cầu của những chủ doanh nghiệp nhỏ

avoid /ə’vɔid/
Giải thích: to prevent something bad from happening
Từ loại: (v): tránh, tránh khỏi; hủy bỏ, bác bỏ
Ví dụ: To avoid going out of business, owners should prepare a proper business plan
Nhằm tránh lụn bại việc làm ăn, những người chủ nên chuẩn bị một kế hoạch KD phù hợp

demonstrate /’demənstreit/
Giải thích: to show something clearly by giving proof or evidence
Từ loại: (v): bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích
Ví dụ: The professor demonstrated through a case study that a business plan can impress a lender
Vị giáo sư đã chứng minh thông qua bài học tình huống là một kế hoạch kinh doanh có thể gây ấn tượng với một người cho vay

develop /di’veləp/
Giải thích: to gradually grow or become bigger, more advanced
Từ loại: (v): phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng
Ví dụ: Lily developed her ideas into a business plan by taking a class at the community college
Lily đã phát triển ý tưởng của cô ta vào kế hoạch kinh doanh bằng cách tham dự một lớp học tại trường cao đẳng cộng đồng

Xem thêm:   Bài 6: Từ vựng TOEIC chủ đề Máy Vi Tính và Mạng Internet

evaluate /i’væljueit/
Giải thích: to form an opinion of amount, value or quality of something
Từ loại: (v): đánh giá, định giá; ước lượng
Ví dụ: It’s important to evaluate your competition when making a business plan
Đánh giá sức cạnh tranh của bạn là việc quan trọng khi lập một kế hoạch kinh doanh

gather /’gæðə/
Giải thích: to come together, or bring people together
Từ loại: (v): tập hợp, tụ thập, thu thập; kết luận, suy ra
Ví dụ: We gathered information for our plan from many sources
Chúng tôi thu thập thông tin cho bản kế hoạch của mình từ nhiều nguồn

offer /’ɔfə/
Giải thích: to say that you are willing to do something for somebody
Từ loại: (n,v): (n) đề xuất, đề nghị, chào mời, chào hàng, dạm, hỏi, ướm; (v) đề nghị
Ví dụ: Devon accepted our offer to write the business plan
Devon đã chuấp thuận đề nghị của chúng tôi để viết một bản kế hoạch kinh doanh

primarily /’praimərili/
Giải thích: mainly
Từ loại: (adv): trước hết, đầu tiên; chính, chủ yếu, quan trọng nhất
Ví dụ: The developers are thinking primarily of how to enter the South American market
Những nhà phát triển quan tâm nhất đến việc làm sao để xâm nhập thị trường Nam Mỹ

isk /rɪsk/
Giải thích: the possibility of something bad happening at some time in the future
Từ loại: (n): nguy cơ, sự nguy hiểm, sự rủi ro
Ví dụ: The primary risk for most start-up businesses is insufficient capital
Nguy cơ lớn nhất đối với hầu hết các cuộc khởi nghiệp là thiếu vốn

Xem thêm:   Bài 2: Từ vựng TOEIC chủ đề Marketing

strategy /ˈstrætədʒi/
Giải thích: a plan that is intended to achieve a particular purpose
Từ loại: (n): chiến lược, sự vạch kế hoạch hành động
Ví dụ: A business plan is a strategy for running a business and avoiding problems
Một kế hoạch kinh doanh là một chiến lược để vận hành công việc và tránh các rắc rối

strong /strɔɳ/
Giải thích: having a lot of physical power
Từ loại: (adj): khỏe, mạnh, tốt, bền, kiên cố; đanh thép, kiên quyết; sôi nổi, nhiệt tình…
Ví dụ: The professor made a strong argument for the value of a good business plan
Vị giáo sư đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi về giá trị của một kế hoạch KD tốt

substitution /,sʌbsti’tju:ʃn/
Giải thích: to take the place of somebody / something else
Từ loại: (n): sự đổi, sự thay thế
Ví dụ: Your substitution of fake names for real ones makes the document seem insincere
Việc anh lấy tên giả thay cho tên thật khiến cho tài liệu có vẻ như không thành thật

Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x