600 từ vựng TOEIC

600 từ vựng TOEIC cơ bản. Danh sách 600 từ vựng TOEIC được chia theo các nhóm, chủ đề

Bài 9: Từ vựng TOEIC chủ đề Electronics

Từ vựng TOEIC chủ đề Electronics

Danh sách Từ vựng TOEIC chủ đề Electronics – Điện Tử trong bộ 600 từ vựng TOEIC disk /disk/ Giải thích: a device for storing information on a computer Từ loại: (n): đĩa (vi tính, thể thao, đĩa hát…) Ví dụ: Rewritable compact disks are more expensive than read-only CDs Đĩa …

Read More »

Bài 8: Từ vựng TOEIC chủ đề Office Procedures

Từ vựng TOEIC chủ đề Office Procedures

Danh sách Từ vựng TOEIC chủ đề Office Procedures – Các Quy Trình Trong Công Sở trong bộ 600 từ vựng TOEIC appreciation /ə,pri:ʃi’eiʃn/ Giải thích: pleasure that you have when you recognize good qualities Từ loại: (n): ‹sự› đánh giá, nhận thức (đúng/cao/sâu sắc); sự cảm kích Ví dụ: In …

Read More »

Bài 3: Từ vựng TOEIC chủ đề Warrranties

Từ vựng TOEIC chủ đề Warrranties

Danh sách Từ vựng TOEIC chủ đề Warrranties (Bảo hành) trong bộ 600 từ vựng TOEIC characteristic /,kæriktə’ristik/ Giải thích: very typical of something or of somebody’s character. Từ loại: (adj, n): (adj) đặc thù, (n) đặc trưng, đặc điểm, đặc thù, cá biệt Ví dụ: One characteristic of the store …

Read More »

Bài 2: Từ vựng TOEIC chủ đề Marketing

Từ vựng TOEIC chủ đề Marketing

Danh sách Từ vựng TOEIC chủ đề Marketing (Nghiên Cứu Thị Trường) trong bộ 600 từ vựng TOEIC attract /ə’trækt/ Giải thích: to draw by appeal Từ loại: (v): hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút Ví dụ: The display attracted a number of people at the convention Việc trưng bày …

Read More »