35 MÂU CÂU GIAO TIẾP TRONG DU LỊCH Good morning/Good afternoon/Good evening:Xin chào! Nice to meet you:Rất vui được gặp bạn. I am Vietnamese:Tôi là người Việt Nam. My name is:Tên tôi là … . Thank you:Cảm ơn. Sorry:Xin lỗi. Please:Làm ơn. Excuse me:Xin hỏi/xin lỗi,… Where can I find …
Read More »Từ vựng ngành Marketing
Advertising:Quảng cáo Auction-type pricing:Định giá trên cơ sở đấu giá Benefit:Lợi ích Brand acceptability:Chấp nhận nhãn hiệu Brand awareness:Nhận thức nhãn hiệu Brand equity:Giá trị nhãn hiệu Brand loyalty:Trung thành nhãn hiệu Brand mark:Dấu hiệu của nhãn hiệu Brand name:Nhãn hiệu/tên hiệu Brand preference:Ưa thích nhãn hiệu Break-even analysis:Phân tích …
Read More »Từ vựng Tiếng Anh về công việc
curriculum vitae:sơ yếu lý lịch application form:hồ sơ xin việc interview:phỏng vấn job:việc làm career:nghề nghiệp part-time:cv bán thời gian full-time:cv toàn thời gian permanent:dài hạn temporary:tạm thời appointment:buổi hẹn gặp advertisement:quảng cáo contract:hợp đồng notice period:thời gian thông báo nghỉ việc holiday entitlement:chế độ ngày nghỉ hưởng lương sick …
Read More »Từ vựng Tiếng Anh về trang phục
Tu-vung-tieng-anh-ve-trang-phuc dress:váy liền skirt:chân váy miniskirt:váy ngắn blouse:áo sơ mi nữ stockings:tất dài tights:quần tất socks:tất high heels:giày cao gót sandals:dép xăng-đan stilettos:giày gót nhọn trainers:giày thể thao slippers:dép đi trong nhà boots:bốt leather jacket:áo khoác da gloves:găng tay vest:áo lót 3 lỗ underpants:quần lót nam knickers:quần lót nữ blazer:áo …
Read More »Từ vựng Tiếng Anh về bóng đá
Goalkeeper:thủ môn Goalpost:cột khung thành, cột gôn Goal scorer:cầu thủ ghi bàn Halftime:thời gian nghỉ giữa hai hiệp Hand ball:chơi bóng bằng tay Header:cú đội đầu Hooligan:cổ động viên quá khích Injury:vết thương Injured player:cầu thủ bị thương Kick:cú sút bóng, đá bóng Kick-off:quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu …
Read More »Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành luật
accountable:/əˈkaʊn.tə.bl̩/, có trách nhiệm accredit:/əˈkred.ɪt/, ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm acquit:/əˈkwɪt/, xử trắng án, tuyên bố vô tội act and deed:văn bản chính thức (có đóng dấu amended:luật sửa đổi act of god:thiên tai, trường hợp bất khả kháng act of legislation:sắc luật activism:/ˈæk.tɪ.vɪ.zəm/, tính tích cực …
Read More »Từ vựng Tiếng Anh ngành quản trị nhân lực
Học Tiếng Anh xin gửi tới các bạn 381 thuật ngữ Tiếng Anh ngành Quản trị nhân lực: 100 per cent premium payment :Trả lương 100% A system of shered values/ Meaning :Hệ thống giá trị/ý nghĩa được chia sẻ Ability :Khả năng Adaptive :Thích nghi Adjusting pay rates :Điều …
Read More »Từ vựng nói chuyện điện thoại
Nói chuyện qua điện thoại bằng Tiếng Anh là một kỹ năng rất quan trọng trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong công việc. Bạn cần thủ sẵn cho mình các mẫu câu thật hay để nói chuyện nhé. Tham khảo các mẫu câu nói chuyện điện thoại bằng …
Read More »300 Cụm từ thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh
300 Cụm từ thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh https://www.truesmart.com.vn/ Truesmart địa chỉ đáng tin cậy cho bạn cần tìm đến để thay pin iPhone, với trên 8 năm hoạt động trên lĩnh vực sữa chữa điện thoại Truesmart hiện đang là địa chỉ quen thuộc và uy tín với …
Read More »120 tính từ quan trọng mô tả người
Tính từ chỉ trạng thái là một mảng quan trọng để diễn tả suy nghĩ của chúng ta, kèm theo các thành phần khác của câu. Hi vọng là 120 tính từ diễn tả trạng thái của người mà tui đã cố gắng chia theo cặp đối nghĩa để dễ …
Read More »