Từ vựng về truyện cổ tích Tiếng Anh

Bài viết này, hoctienganh.info sẽ giới thiệu tới các bạn từ vựng Tiếng Anh về các nhân vật trong các câu chuyện cổ tích Tiếng Anh. Các từ vựng này được sử dụng thường xuyên trong các đoạn hội thoại truyện cổ tích Tiếng Anh ( kèm tên tiếng Anh+ Nghĩ tiếng Việt + hình ảnh)

Truyện cổ tích Tiếng Anh là gì?

(Tiếng Anh:  legend; fairy tale)

từ vựng tiếng anh về truyện cổ tích

  1. princess: /ˈprɪnsəs/–> công chúa
  2. prince: /prɪns/–>hoàng tử
  3. mermaid: /ˈmɜːmeɪd/–> nàng tiên cá
  4. knight: /naɪt/–> hiệp sĩ
  5. witch: /wɪtʃ/–> phù thủy
  6. woodcutter: /ˈwʊdkʌtər/–> tiều phu

truyện cổ tích tiếng anh 3

  1. wolf: /wʊlf/–> con sói
  2. hunter: /ˈhʌnt̬ɚ/–> thợ săn
  3. Little Red Riding Hood–>cô bé quàng khăn đỏ
  4. giant: /ˈdʒaɪənt/–>người khổng lồ
  5. Cinderella: cô bé lọ lem
  6. Snow White: Bạch Tuyết

truyện cổ tích tiếng anh 2

  1. tooth fairy: /ðə tuːθ ˈferi/–> cô tiên răng
  2. genie: /ˈdʒiːni/–>thần đèn
  3. harp:/hɑːrp/–> đàn hạc
  4. castle: /ˈkɑːsl/–> lâu đài
  5. carriage: /ˈkærɪdʒ/–>cỗ xe ngựa
  6. crown: /kraʊn/–>vương miện

truyện cổ tích tiếng anh 3

Từ vựng về Phép thuật Tiếng Anh

từ vựng phép thuật trong Tiếng Anh

  1. cauldron: /ˈkɔːldrən/–> cái vạc
  2. wand: /wɑːnd/–>đũa phép
  3. broomstick: /ˈbruːmstɪk/–> chổi
  4. potion: /ˈpoʊʃn/–> dược
  5. curse: /kɜːrs/–>lời nguyền
  6. spell: /spel/–> thần chú

Kết luận: Các em đã được các từ vựng thường được dùng trong các tác phẩm truyện cổ tích Tiếng Anh. Còn rất nhiều từ vựng cần các bạn bổ sung thêm. Hãy comment thêm các từ mà bạn biết ở dưới comment bài viết này nhé !

Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x