Từ vựng Tiếng Anh về các loại hạt

Danh sách từ vựng tiếng anh về các loại hạt. Tên gọi của các loại hạt bằng Tiếng Anh hay dùng trong lĩnh vực nông nghiệp cây trồng.

tu vung tieng anh cac loai hat

Từ vựng Tiếng Anh về các loại hạt

  1. cashew: /ˈkæʃuː/–> hạt điều
  2. almond: /ˈɑːmənd/–> hạt hạnh nhân
  3. hazelnut: /ˈheɪzlnʌt/–> hạt phỉ
  4. chestnut: /ˈtʃesnʌt/–>hạt dẻ
  5. macadamia: /ˌmækəˈdeɪmiə/–> hạt mắc ca
  6. peanut: /ˈpiːnʌt/–>đậu phộng
  7. pecan: /pɪˈkɑːn/–>hạt hồ đào
  8. pine nut: /ˈpaɪn ˌnʌt/ –>hạt thông
  9. pistachio: /pɪˈstæʃioʊ/–>hạt hồ trăn (hạt dẻ cười)
  10. walnut:/ˈwɔːlnʌt/–> hạt óc chó
Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x