Từ vựng tiếng Anh về Các con vật

Học Tiếng Anh xin tổng hợp các từ vựng Tiếng anh về các con vật.  Các từ vựng về các con vật sẽ được cập nhật liên tục và thường xuyên, bao gồm từ vựng dạng text, hình ảnh, video:

từ vựng tiếng anh về các con vật, động vật

Danh sách Từ vựng Tiếng Anh về con vật ( Text):

bear: con gấu

chimpanzee: con tinh tinh

elephant: con voi

fox: con cáo

giraffe: hươu cao cổ

hipopotamus: hà mã

jaguar: báo đốm

lion: sư tử

porcupine: con nhím

racoon: gấu mèo

rhinoceros: tê giác

squirrel: con sóc

alligator: cá sấu

bat: con dơi

deer: con hươu

beaver: hải ly

dolphin: cá heo

shark: cá mập

whale: cá voi

eel: con lươn

turtle: con rùa

antelope: Nai sừng tấm

bee: con ong

cobra: rắn hổ mang

camel: lạc đà

scorpion: con bọ cạp

hedgehog: con nhím

zebra: ngựa vằn

moose: nai sừng tấm Bắc Mỹ

donkey: con lừa

bison: bò rừng bizon

llama: lạc đà không bướu

puffer fish: cá nóc

kangaroo: con chuột túi

koala: gấu túi

panda: gấu trúc

platypus: thú mỏ vịt

Flying Squirrel: sóc bay

chipmunk: sóc chuột

dolphin:

Collagen đẹp da của nhật – Trong thời điểm này có không ít người nhầm lẫn giữa thực phẩm tác dụng cung ứng dưỡng chất cho khung hình với viên uống collagen làm đẹp da của nhật. Những dòng sản phẩm công dụng viên uống collagen làm đẹp da của nhật cung ứng thành phần viên uống collagen làm đẹp da của nhật cho cơ thể, làm đẹp da nhưng không phải là thuốc & không dùng để chữa bệnh.
Trong mới gần đây, viên uống collagen làm đẹp da của nhật với công dụng làm đẹp da “thần kì” đã được càng ngày càng nhiều chị em biết đến & sử dụng. Thức ăn giàu viên uống collagen làm đẹp da của nhật, mỹ phẩm chứa viên uống collagen làm đẹp da của nhật hay thực phẩm tác dụng bổ sung cập nhật viên uống collagen làm đẹp da của nhật cũng trở thành “hot” hơn lúc nào hết.

Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x