Trong bài viết trước, Học Tiếng Anh đã giới thiệu 135 từ vựng chuyên ngành y. Bài viết này xin các bạn tham khảo danh sách tiền tố, hậu tố trong Tiếng Anh Y khoa
a-, an-: Vắng mặt
apathy (n): thờ ơ
Analgia: đau đớn
ab-: đi từ
abduction: dạng ra
abdomin-: liên quan tới bụng
abdomen: bụng
ac-, -acal: liên quan đến
cardiac: liên quan tim
hydrophobiac: không có ái lực với nước
acanth: gai cột sống
acanthocyte: tb có gai
acous-: liên quan nghe
acoumeter: thiết bị đo độ nhạy tai
acr-: cực
acroosteolysis: hoại tử đốt xa bàn tay
-acusis: liên quan nghe
paracusis: khuyết tật nghe
-ad:
dorsad: hướng phía sau lưng
ad-: tăng
adduction: khép
aden-: liên quan tuyến
adenocarcinoma: ung thư mô tuyến
adip-: liên quan mô mỡ
adipocyte: tb mỡ
adren-: liên quan tuyến thượng thận
adrenal artery: đm tuyến thượng thận
-aemia: máu
anaemia: thiếu máu
aer-: khí
aerosinusitis: viêm xoang
anesthesio-: cảm giác
anesthesia: gây tê
-al: liên quan
abdominal: liên quan bụng
alb-: trắng
albino: bạch tạng
alge-: đau
analgesic: giảm đau
-algia: đau
myalgia: nhức gân
allo-: khác nhau
alloantigen: kháng nguyên
ambi-: 2 phía
ambidextrous: thuận 2 bên
amnio-: liên quan màng ối
aminocentesis: chọc ối
amph-: 2 bên
amphismela: dao tiểu phẫu 2 mặt
an-: k có
analgesia: thuốc giảm đau
ana-: lặp lại
anaplasia: sự thay đổi đặc tính tế bào
anus: hậu môn
andr-: liên quan nam giới
angi-: mạch máu
angiogram: xquang mạch máu
aniso-: bất bình đẳng
anisotropic: đặc tính không giống nhau
ankyl-: quanh co
ankylosis: bất động khớp
ante-: trước
antepartum: giai đoạn trước sinh
anti-: chống
antibody: kháng thể
apo-: tách ra
apoptosis: chết có chu trình
arch-: đầu nguyên
archinephron: nguyên ủy của thận
arsen-: nam tính
arteri-: liên quan đm
artery: động mạch
arthr-: liên quan chi khớp
arthritis: viêm khớp
articul-: khớp
Articulation: khớp xương
-ary: liên quan tới
bilary tract: hệ thống ống tiết giữa mật và ruột
-ase: enzyme
-asthenia: yếu
mysathenia gravis: hội chứng yếu cơ
atel: phát triển k hoàn toàn
atelocardia: tim phát triển k đầy đủ
ather-: mềm vữa
atherosclerosis: xơ vữa đm
-ation: quá trình
lubrication: bôi trơn
atri-: tâm nhĩ
atrioventicular: liên quan tâm nhĩ
aur-: liên quan tai
aural: cảm nhận bằng tai
aut-: tự
autoimmune: tự miễn dịch
axill-: liên quan nách
axilla: nách
azo: hợp chất chứa nito
azothermia: tăng nhiệt độ do hàm lượng nito trong máu
Học Tiếng Anh online miễn phí Học Tiếng Anh trực tuyến miễn phí
