Irregular Verbs List abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại arise arose arisen phát sinh awake awoke awoken đánh thức, thức be was/were been thì, là, bị. ở bear bore borne mang, chịu dựng become became become trở nên befall befell befallen xảy đến begin began begun bắt …
Read More »Phân Động Từ ( Động tính từ)
Phân Động Từ ( Động tính từ) (Participles) Định nghĩa: Phân động từ là từ do động từ tạo ra và nó có đặc tính như một tính từ. Các dạng của Phân động từ: Grammar Căn Bản ACTIVE (Chủ động) PASSIVE (Bị động) a/ PRESENT ….. writing being written …
Read More »Giới từ Tiếng Anh
Giới từ Grammar Căn Bản (Prepositions) Định nghĩa: Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ … Ví dụ: I went into the …
Read More »Trạng Từ (Phó từ)
Trạng Từ (Phó từ) (Adverbs) Grammar Căn Bản Định nghĩa: Trạng từ dùng để tính chất/phụ nghĩa cho một từ loại khác trừ danh từ và đại danh từ. Phân loại trạng từ. Trạng từ có thể được phân loại theo ý nghĩa hoặc theo vị trí của chúng trong …
Read More »So Sánh trong Tiếng Anh
So Sánh (Comparisons) 1. So sánh ngang/bằng nhau. Hình thức so sánh bằng nhau được thành lập bằng cách thêm “as” vào trước và sau tính từ: AS + adj/adv +AS Ví dụ: John is as tall as his father. This box is as heavy as that one 2. So …
Read More »Tính từ Tiếng Anh
Tính Từ Grammar Căn Bản (Adjectives) Định nghĩa: Tính từ là từ dùng đẻ phẩm định cho danh từ bằng cách miêu tả các dặc tính của sự vật mà danh từ đó đại diện Phân loại tính từ: Tính từ có thể được phân loại theo vị trí hoặc …
Read More »Mạo Từ Tiếng Anh
(Articles) 1 Định nghĩa: Mạo từ là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định. Chúng ta dùng “the” khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ đối …
Read More »100 Tin nhắn tỏ tình bằng Tiếng Anh cực hay
Tỏ tình bằng tiếng anh là gì? Tỏ tình bằng Tiếng Anh là cách thức bày tỏ tình cảm của mình với người khác bằng Tiếng Anh. Hình thức tỏ tình có thể là bằng tin nhắn tỏ tình, thơ tỏ tình, bài hát tỏ tình hoặc stt tỏ tình …
Read More »Phân biệt “Among and Between”
AMONG – BETWEEN (giữa ,trong số ) a) Dịch câu : Bà ta cái bánh cho hai đứa trẻ She divided the cake among the two children.(sai) She divided the cake between the two children.(đúng) b) Dịch câu : Bà ta cái bánh cho ba đứa trẻ She divided the …
Read More »
Học Tiếng Anh online miễn phí Học Tiếng Anh trực tuyến miễn phí