Bài 7: Từ vựng TOEIC chủ đề Công Nghệ Cho Công Sở

Danh sách Từ vựng TOEIC chủ đề Công Nghệ Cho Công Sở (Office Technology) trong bộ 600 từ vựng TOEIC

Từ vựng TOEIC chủ đề Công Nghệ Cho Công Sở

affordable /əˈfɔːd/
Giải thích: cheap enough for most people to buy
Từ loại: (adj): có đủ khả năng, có đủ điều kiện (sức lực/thời gian/tiền bạc)
Ví dụ: The company’s first priority was to find an affordable phone system
Ưu tiên trước hết của công ty là tìm một hệ thống điện thoại có đủ khả năng (hoạt động)

as needed
Giải thích: In need
Từ loại: (adv): khi cần, lúc cần, cần thiết
Ví dụ: The service contract states that repairs will be made on an as-needed basis
Hợp đồng dịch vụ nói rằng việc sửa chữa sẽ được thực hiện dựa trên cơ sở mỗi khi cần

be in charge of
Giải thích: be responsible for
Từ loại: (v): chịu trách nhiệm về; đang điều khiển, đang chỉ huy
Ví dụ: He appointed someone to be in charge of maintaining a supply of paper in the fax machine
Ông ấy chọn người nào đó chịu trách nhiệm duy trì việc cung cấp giấy cho máy fax

capacity /kə’pæsiti/
Giải thích: the number of things or people that a container or space can hold
Từ loại: (n): sức chứa, dung tích, khả năng chứa đựng; khả năng, năng lực
Ví dụ: The new conference room is much larger and has a capacity of one hundred people
Phòng họp mới thì lớn hơn nhiều (phòng cũ) và có khả năng chứa được một trăm người

Xem thêm:   Bài 8: Từ vựng TOEIC chủ đề Office Procedures

durable /ˈdjʊərəbl/
Giải thích: likely to last for a long time
Từ loại: (adj): bền, lâu, lâu bền
Ví dụ: These chairs are more durable than the first ones we looked at
Những cái ghế này bền hơn nhiều những cái ghế đầu tiên mà chúng ta đã thấy

initiative /i’niʃiətiv/
Giải thích: the ability to decide and act on your own without waiting for somebody to tell you what to do
Từ loại: (n): bắt đầu, khởi đầu, khởi xướng
Ví dụ: Employees are encouraged to take the initiative and share their ideas with management.
Nhân viên được khuyến khích đi đầu và chia sẻ ý tưởng của họ với ban quản lý

physically /ˈfɪzɪkli /
Giải thích: in a way that is connected with a person’s body rather than their mind
Từ loại: (adv): về thân thể/cơ thể/thể chất; theo quy luật tự nhiên, một cách vật lý
Ví dụ: The computer screen is making her physically sick.
Màn hình máy tính khiến cho cô ta khó chịu về mặt thể chất

provider /provider/
Giải thích: a person or an organization that supplies somebody with something they need
Từ loại: (n): người cung cấp, nhà cung cấp (supplier)
Ví dụ: The deparment was extremely pleased with the service they received from the phone provide.
Bộ phận hết sức hài lòng với dịch vụ mà họ nhận được từ nhà cung cấp dịch vụ điện thoại

recur /ri’kə:/
Giải thích: to happen again
Từ loại: (v): lặp lại, diễn lại, tái diễn, tái phát; lặp đi lặp lại
Ví dụ: The managers did not want that particular error to recur
Các trưởng phòng không muốn những lỗi cá biệt đó lại tái diễn

Xem thêm:   Bài 2: Từ vựng TOEIC chủ đề Marketing

reduction /ri’dʌkʃn/
Giải thích: an act of making something less or smaller
Từ loại: (n): ‹sự› giảm, hạ, thu nhỏ, hạ thấp (lessening, decrease)
Ví dụ: The outlet store gave a 20 percent reduction in the price of the shelves and bookcases
Cửa hàng tiêu thụ đã giảm giá 20% với các kệ sách và tủ sách

stay on top of
Giải thích: Have the newest informatiion
Từ loại: (v): nắm bắt tình hình (đang xảy ra), hiểu biết thông tin mới nhất
Ví dụ: In this industry, you must stay on top of current developments
Trong ngành công nghiệp này, anh phải nắm bắt được tình hình về các diễn biến hiện tại

stock /stɒk/
Giải thích: a supply of goods that is available for sale
Từ loại: (v, n): kho/hàng dự trữ; vốn, cổ phần
Ví dụ: The employees stocked the shelves on a weekly basis
Các nhân viên trữ hàng lên kệ căn cứ theo mỗi tuần

Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x