Bài 3: Từ vựng TOEIC chủ đề Warrranties

Danh sách Từ vựng TOEIC chủ đề Warrranties (Bảo hành) trong bộ 600 từ vựng TOEIC

Từ vựng TOEIC chủ đề Warrranties

characteristic /,kæriktə’ristik/
Giải thích: very typical of something or of somebody’s character.
Từ loại: (adj, n): (adj) đặc thù, (n) đặc trưng, đặc điểm, đặc thù, cá biệt
Ví dụ: One characteristic of the store is that it is slow in mailing refund checks.
Một đặc điểm của cửa hàng là nó chậm chạp trong việc gửi hóa đơn hoàn trả

consequence /’kɔnsikwəns/
Giải thích: a result of something that has happened
Từ loại: (n): kết quả, hậu quả, hệ quả; tầm quan trọng, tính trọng đại
Ví dụ: As a consequence of not having seen a dentist for several years, Lydia had several cavities.
Là hậu quả của việc không đi khám nha sĩ trong vài năm, Lydia đã bị vài răng sâu rỗng

consider /kən’sidə/
Giải thích: to think about something carefully
Từ loại: (v): cân nhắc, suy xét, suy nghĩ (một cách cẩn thận); lưu ý, quan tâm
Ví dụ: After considering all the options, Della decided to buy a used car
Sau khi cân nhắc tất cả sự chọn lựa, Della đã quyết định mua chiếc xe cũ

cover /’kʌvə/
Giải thích: to include something; to deal with something
Từ loại: (v): che, phủ, trùm, bọc; bao gồm
Ví dụ: Will my medical insurance cover this surgery?
Hợp đồng bảo hiểm y tế của tôi liệu có bao gồm cho ca phẫu thuật này không?

expiration /,ekspaiə’reiʃn/
Giải thích: an ending of the period of time when an official document can be used
Từ loại: (n): sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc
Ví dụ: Have you checked the expriration date on this yogurt?
Anh đã kiểm tra hạn sử dụng của món sữa chua này chưa?

Xem thêm:   Bài 1: Từ vựng TOEIC chủ đề hợp đồng

frequently /ˈfriːkwəntli/
Giải thích: often
Từ loại: (adv): thường xuyên, một cách thường xuyên
Ví dụ: Appliances frequently come with a one-year warranty
Trang thiết bị thường có bảo hành một năm

imply /im’plai/
Giải thích: to suggest that something is true without saying so directly
Từ loại: (v): ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
Ví dụ: The guarantee on the Walkman implied that all damages were covered under warranty for one year
Giấy bảo đảm theo máy nghe nhạc Walkman đã ngụ ý rằng mọi hư hỏng đều được bao gồm trong thời hạn bảo hành là 1 năm

promise /promise/
Giải thích: to tell somebody that you will definitely do or not do something
Từ loại: (v): (n) hứa hẹn, cam đoan, bảo đảm; (v) hứa
Ví dụ: The sales associate promised that our new mattress would arrive by noon on Saturday
Người cộng tác kinh doanh hứa rằng tấm nệm mới của chúng ta sẽ đến trước trưa thứ Bảy

protect /protect/
Giải thích: to make sure that somebody / something is not harmed, injured
Từ loại: (v): bảo vệ, bảo hộ, che chở
Ví dụ: Consumer laws are designed to protect the public against unscrupulous vendors
Luật tiêu dùng được thiết kế để bảo vệ công chúng trước những kẻ bán hàng vô lương tâm

reputation /,repju:’teiʃn/
Giải thích: the opinion that people have about what s.b/s.th is like, based on what has happened in the past
Từ loại: (n): danh tiếng, thanh danh, tiếng (tốt của nhân vật)
Ví dụ: The company knew that the reputation of its products was the most important asset it had
Công ty biết rằng tiếng tăm sản phẩm của họ là thứ tài sản quan trọng nhất mà họ có

Xem thêm:   Bài 5: Từ vựng TOEIC chủ đề Hội Nghị (Conferences )

require /ri’kwaiə/
Giải thích: to need something; to depend on s.b / s.th
Từ loại: (v): đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
Ví dụ: The law requires that each item clearly display the warranty information
Luật pháp yêu cầu mỗi món hàng trình bày rõ ràng thông tin về bảo hành

variety /və’raiəti/
Giải thích: different sorts of the same thing
Từ loại: (n): đa dạng, nhiều thứ/loại/vẻ khác nhau
Ví dụ: There’s a variety of standard terms that you’ll find in warranties
Có nhiều điều khoản tiêu chuẩn mà bạn sẽ thấy ở trong các phiếu bảo hành

Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x