Bài 2: Từ vựng TOEIC chủ đề Marketing

Danh sách Từ vựng TOEIC chủ đề Marketing (Nghiên Cứu Thị Trường) trong bộ 600 từ vựng TOEIC

Từ vựng TOEIC chủ đề Marketing

attract /ə’trækt/
Giải thích: to draw by appeal
Từ loại: (v): hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
Ví dụ: The display attracted a number of people at the convention
Việc trưng bày đã thu hút được một số người tại hội nghị

compare /kəm’peə/
Giải thích: to examine people or things to see how they are similar and how they are different
Từ loại: (v): so sánh, đối chiếu
Ví dụ: Once the customer compared the two products, her choice was easy.
Khi mà người khách hàng được so sánh 2 sản phẩm, sự lựa chọn của cô ta sẽ dễ dàng hơn.

competition /,kɔmpi’tiʃn/
Giải thích: a situation in which people or organizations compete with each other for something that not everyone can have
Từ loại: (v): ‹sự/cuộc› cạnh tranh, tranh giành, thi đấu
Ví dụ: In the competition for afternoon dinners, Hector’s has come out on top
Trong cuộc thi của các quán ăn chiều, của hàng Hector đã được xếp hạng nhất.

consume /kən’sju:m/
Giải thích: to use something, especially fuel, engery or time
Từ loại: (v): tiêu thụ, tiêu dùng
Ví dụ: The printer consumes more toner than the downstairs printer
Cái máy in ngốn nhiều ống mực hơn là cái máy in ở dưới nhà

convince /kən’vins/
Giải thích: to make somebody / yourselft believe that something is true
Từ loại: (v): Thuyết phục
Ví dụ: He convinced me that he was right.
Anh ấy đã thuyết phục tôi rằng anh ấy đã đúng.

Xem thêm:   Bài 1: Từ vựng TOEIC chủ đề hợp đồng

currently /ˈkʌrəntli/
Giải thích: at the present time
Từ loại: (adv): hiện thời, hiện nay, lúc này
Ví dụ: Currently, customers are demanding big discounts for bulk orders
Hiện nay, khách hàng đang đòi hỏi những khoản giảm giá nhiều cho những đơn hàng lớn

fad /fæd/
Giải thích: something that people are interested in for only a short period of time.
Từ loại: (n): mốt nhất thời, sự thích thú tạm thời; dở hơi, gàn dở
Ví dụ: The mini dress was a fad once thought to be finished, but now it is making a comeback
Váy ngắn là mốt tạm thời mỗi khi ý tưởng bị hết, nhưng hiện giờ nó đang quay trở lại

inspiration /,inspə’reiʃn/
Giải thích: a thing or person that arouses a feeling
Từ loại: (n): ‹sự/người/vật› truyền cảm hứng, gây cảm hứng
Ví dụ: His work is an inspiration to the marketing department.
Công việc của anh ta là một nguồn cảm hứng cho bộ phận tiếp thị

market /’mɑ:kit/
Giải thích: to advertise and offer a product for sale
Từ loại: (v): thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm…
Ví dụ: The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it’s moving sluggishly this year
Thị trường của trang phục màu sắc sặc sỡ rất phát đạt vào năm ngoái, nhưng nó lại chuyển động uể oải trong năm nay

persuasion /pə’sweiʤn/
Giải thích: the power to influence, a deep conviction or belief.
Từ loại: (n): ‹sự› thuyết phục, làm cho tin (chú ý: persuade > convince)
Ví dụ: The seminar teaches techniques of persuasion to increase sales.
Hội thảo giảng dạy những kỹ thuật thuyết phục để gia tăng doanh số

Xem thêm:   Bài 6: Từ vựng TOEIC chủ đề Máy Vi Tính và Mạng Internet

productive /prəˈdʌktɪv/
Giải thích: making goods or growing crops.
Từ loại: (adj): sản xuất, sinh sản; sinh lợi nhiều, có hiệu quả
Ví dụ: The unproductive sales meeting brought many staff complaints
Hội nghị kinh doanh phi lợi nhuận đã làm cho nhiều nhân viên phàn nàn

satisfaction /,sætis’fækʃn/
Giải thích: the good feeling that you have when you have achieved something
Từ loại: (n): sự làm thỏa mãn, sự hài lòng
Ví dụ: Your satisfaction is guaranteed or you’ll get your money back.
Sự hài lòng của bạn được bảo đảm, hoặc là bạn sẽ được nhận lại tiền của mình

Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x