Bài 18: Từ vựng TOEIC chủ đề Shipping – Vận Chuyển Hàng

Từ vựng TOEIC chủ đề Shipping – Vận Chuyển Hàng

accurately /ˈækjərət/
Giải thích: correct and true in every detail
Từ loại: (adv): ‹một cách› chính xác, đúng đắn, xác đáng
Ví dụ: To gauge these figures accurately, we first need to get some facts from the shipping department
Để đánh giá chính xác những con số này, trước hết chúng ta cần lấy một số dữ kiện từ bộ phận vận chuyển hàng hóa

carrier /’kæriə/
Giải thích: a company that carries goods or passengers from one place to another, especially by air
Từ loại: (n): ‹người/vật/hãng/công ty› mang, đưa, chuyên chở, vận chuyển, vận tải
Ví dụ: Lou, our favorite carrier, takes extra care of our boxes marked ‘fragile’
Lou, người vận chuyển ưa thich của chúng tôi, đã phải cẩn thận hơn thường lệ với những cái hộp của chúng tôi có dán nhãn “Dễ vỡ”

fulfill /ful’fil/
Giải thích: to do or achieve what was hoped for or expected
Từ loại: (v): thực hiện, thi hành; hoàn thành, làm tròn
Ví dụ: Her expectations were so high, we knew they would be hard to fulfill
Những mong đợi của cô ta quá cao, chúng tôi biết họ thật khó để thực hiện

catalog /ˈkat(ə)lɒg/
Giải thích:
Từ loại: (v, n): bản liệt kê, quyển danh mục, tập giới thiệu SP
Ví dụ: Ellen cataloged the complaints according to severity
Ellen chia thành từng mục các lời phàn nàn tùy theo tính nghiêm trọng

integral /’intigrəl/
Giải thích: being an essential part of something
Từ loại: (adj): tính toàn bộ/toàn vẹn, cần cho tính toàn bộ/toàn vẹn; cần thiết, không thể thiếu
Ví dụ: A dependable stream of inventory is integral to reliable shipping of orders
Một dòng tóm tắt có căn cứ là không thể thiếu cho vận chuyển xác thực của các đơn hàng

Xem thêm:   Bài 5: Từ vựng TOEIC chủ đề Hội Nghị (Conferences )

inventory /in’ventri/
Giải thích: a written list of all the objects, furniture, etc. in a particular building
Từ loại: (n): ‹sự/bản› kiểm kê, tóm tắt; hàng hóa tồn kho, hàng trong kho
Ví dụ: The store closes one day a year so that the staff can take inventory of the stockroom
Cửa hàng đóng cửa 1 ngày mỗi năm để cho nhân viên có thể thực hiện kiểm kê kho hàng

minimize /’minimaiz/
Giải thích: to reduce something, especially something bad, to the lowest possible level
Từ loại: (v): giảm thiểu, giảm đến mức tối thiểu, tối thiểu hóa; đánh giá thấp
Ví dụ: The shipping staff minimized customer complaints by working overtime to deliver the packages quickly
Nhân viên hãng tàu đã giảm thiểu lời phàn nàn của khách hàng bằng cách làm việc ngoài giờ để phân phối các gói hàng nhanh chóng

on hand
Giải thích: available
Từ loại: (adj): có thể dùng được, có sẵn
Ví dụ: We had too much stock on hand, so we had a summer sale
Chúng ta đang có sẵn quá nhiều hàng tồn, vậy chúng ta phải có một đợt bán giá hạ mùa hè

remember /ri’membə/
Giải thích: to have or keep an image in your memory of an event, a person, a place, etc. from the past
Từ loại: (v): nhớ, ghi nhớ
Ví dụ: I will remember the combination to the safe without writing it down
Tôi sẽ nhớ khóa số của két sắt mà không phải ghi lại nó

ship /ʃip/
Giải thích: to send
Từ loại: (v): tàu thủy, máy bay
Ví dụ: Eva shipped the package carefully, since she knew the contents were made of glass
Eva đã chuyển hàng một cách cẩn thận, bởi vì cô biết bên trong được làm bằng thủy tinh

Xem thêm:   Bài 6: Từ vựng TOEIC chủ đề Máy Vi Tính và Mạng Internet

sufficiently /səˈfɪʃnt/
Giải thích: enough for a particular purpose; as much as you need
Từ loại: (adv): đủ, có đủ
Ví dụ: We are sufficiently organized to begin transferring the palettes tomorrow
Chúng tôi đã tạo ra đủ để bắt đầu chuyển các tấm nâng hàng (pa-let) vào ngày mai

supply /sə’plai/
Giải thích: an amount of something that is provided or available to be used
Từ loại: (n, v): (n) ‹sự/đồ/nguồn/_› cung cấp, đáp ứng, dự trữ, tiếp tế cấp; (v) cung cấp
Ví dụ: By making better use of our supplies, we can avoid ordering until next month

Bằng cách dùng tốt hơn đồ dự trữ của mình, chúng tôi khỏi phải đặt hàng cho đến tháng tới

Leave a Reply