Bài 17: Từ vựng TOEIC chủ đề Ordering Supplies – Đặt Hàng

Từ vựng TOEIC chủ đề Ordering Supplies – Đặt Hàng

diversify /dai’və:sifai/

Giải thích: to develop a wider range of products, interests, skills
Từ loại: (v): đa dạng hóa, làm cho thành nhiều dạng, thay đổi
Ví dụ: The consultant that we hired recommends that we don’t diversify at this time
Nhà tư vấn mà chúng tôi thuê khuyên rằng chúng tôi không được thay đổi vào lúc này

enterprise /’entəpraiz/
Giải thích: a company or business
Từ loại: (n): công trình, dự án lớn; tổ chức kinh doanh, hãng, công ty, xí nghiệp
Ví dụ: The new enterprise quickly established an account with the office supply store
Công ty mới thiết lập một cách nhanh chóng bản thanh toán với cửa hàng đồ dùng văn phòng (bàn ghế, văn phòng phẩm, máy fax…)

essentially /ɪˈsenʃəli/
Giải thích: when you think about the true, important, or basic nature of someone or something
Từ loại: (adv): cần thiết
Ví dụ: He was, essentially, a teacher, not a manager.
Về cơ bản thì anh ấy như là 1 giáo viên chứ không phải người quản lý.

everyday /’evridei/
Giải thích: routine, common
Từ loại: (adj): hàng ngày, thường ngày, thông thường
Ví dụ: This everyday routine of having to check inventory is boring
Công việc thường ngày phải kiểm tra hàng tồn kho thì thật chán

function /fʌŋkʃn/
Giải thích: a special activity or purpose of a person or thing
Từ loại: (v, n): (v) thực hiện chức năng; (n) chức năng, nhiệm vụ
Ví dụ: What is the function of this device?
Chức năng của thiết bị này là gì?

Xem thêm:   Bài 13: Từ vựng TOEIC chủ đề Hiring and Training - Tuyển Dụng & Đào Tạo

maintain /men’tein/
Giải thích: to make something continue at the same level, standard, etc.
Từ loại: (v): bảo quản, giữ gìn, duy trì
Ví dụ: I’ve been maintaining a list of office supplies that are in greatest demand
Tôi đang giữ một danh sách các nơi cung cấp đồ dùng văn phòng được ưa chuộng nhất

obtain /əb’tein/
Giải thích: to get something, especially by making an effort
Từ loại: (v): đạt được, thu được, giành được, kiếm được (to acquire)
Ví dụ: The employee obtained the report from her supervisor
Người nhân viên thu thập báo cáo từ người giám sát của của cô ta

prerequisite /’pri:’rekwizit/
Giải thích: something that must exist or happen before something else can happen or be done
Từ loại: (n): (điều/điều kiện) tiên quyết, cần trước hết, đòi hỏi trước hết
Ví dụ: Here are the prerequisites that you need to purchase before coming to class
Đây là những thứ đòi hỏi trước hết mà bạn cần phải sắm trước khi vào lớp học

quality /’kwɔliti/
Giải thích: the standard of something when it is compared to other things like it; how good or bad something is
Từ loại: (n): chất lượng; phẩm chất; đặc tính, năng lực, tài năng, đức tính
Ví dụ: The quality of their clothes has fallen ever since they started using cheaper fabrics to make them
Chất lượng quần áo của họ đã bị sa sút kể từ khi họ bắt đầu dùng các loại vải rẻ tiền hơn để làm ra chúng

Xem thêm:   Bài 11: Từ vựng TOEIC chủ đề Job Ads & Recruitment

smooth /smu:ð/
Giải thích: completely flat and even, without any lumps, holes, or rough areas
Từ loại: (adj): nhẵn, trơn, mượt, phẳng lặng; trôi chảy, êm thấm; hòa nhã, lễ độ
Ví dụ: Her smooth manner won her the appreciation of the manager but not her colleagues
Thái độ hòa nhã của cô ta đã thu được sự đánh giá cao của giám đốc, nhưng không (thu phục) được đồng nghiệp

source /sɔ:s/
Giải thích: a place, person, or thing that you get something from
Từ loại: (n): nguồn, nguồn gốc
Ví dụ: I can’t tell you the source of this information
Tôi không thể nói cho anh về nguồn của thông tin này

stationery /’steiʃnəri/
Giải thích: materials for writing and for using in an office, for example paper, pens, and envelopes
Từ loại: (n): đồ dùng văn phòng (giấy để viết và bao thư)
Ví dụ: We do not have enough stationery, so please order some more
Chúng ta không có đủ giấy và bao thư, vậy hãy đặt hàng thêm một ít nữa

 

Leave a Reply