Bài 16: Từ vựng TOEIC chủ đề Shopping – Mua sắm

Từ vựng TOEIC chủ đề Shopping – Mua sắm

bargain /bɑːɡən/
Giải thích: to discuss prices, with somebody in order to reach an agreement that is acceptable
Từ loại: (v, n): (v) trả giá, mặc cả; (n) món hời, cơ hội tốt (buôn bán)
Ví dụ: Lois compared the sweaters carefully to determine which was a better bargain
Lois so sánh cẩn thận những chiếc áo len để xác định cái nào là món hời hơn

bear /beə/
Giải thích: to be able to accept and deal with something unpleasant
Từ loại: (v): chịu đựng, cam chịu
Ví dụ: Moya doesn’t like crowds so she cannot bear to shop during the holiday rush
Moya không thích đám đông vì thế cô không chịu đi mua sắm trong kỳ đổ xô đi sắm dịp lễ

behaviour /bi’heivjə/
Giải thích: the way that somebody behaves, especially towards other people
Từ loại: (n): thái độ, hành vi, cách cư xử, cách đối xử, cách ăn ở
Ví dụ: Suspicious behavior in a department store will draw the attention of the security guards
Thái độ khả nghi ở trong cửa hàng bách hóa sẽ thu hút sự chú ý của nhân viên an ninh

checkout
Giải thích: the place where you pay for the things that you are buying in a supermarket
Từ loại: (n): thanh toán, quầy thanh toán (ở siêu thị, KS…)
Ví dụ: The line at this checkout is too long, so let’s look for another
Hàng chờ tại quầy tính tiền này dài quá, vậy chúng ta hãy đi tìm hàng khác

Xem thêm:   Bài 14: Từ vựng TOEIC chủ đề Salaries & Benefits - Lương & Các Chế Độ Đãi Ngộ

comfort /’kʌmfət/
Giải thích: the state of being physically relaxed or having a pleant life
Từ loại: (v, n): (v) làm khuây khỏa; (n) sự thoải mái,thoải mái, dễ dàng
Ví dụ: I like to dress for comfort if I’m spending the day shopping
Tôi thích ăn mặc thoải mái (không gò bó) nếu tôi bỏ ra cả ngày đi mua sắm

expand /iks’pænd/
Giải thích: to become greater in size, number or importance
Từ loại: (v): mở rộng, trải rộng, giãn ra, nở ra; khai triển, phát triển
Ví dụ: The new manager has significantly expanded the store’s inventory
Người giám đốc mới đã chú trọng triển khai việc kiểm kê kho hàng

explore /iks’plɔ:/
Giải thích: to examine something completely or carefully to find out more about it
Từ loại: (v): khảo sát, thăm dò, khám phá
Ví dụ: The collector likes to explore antique shops looking for bargains
Nhà sưu tập thích đi khám phá các cửa hàng đồ cổ để tìm kiếm các món hời

item /’aitem/
Giải thích: one thing on a list of things to buy, do, talk about, etc
Từ loại: (n): khoản, món, mục, mặt hàng
Ví dụ: Do you think I can get all these items into one bag?
Cô có nghĩ rằng tôi có thể để tất cả món đồ này vào một cái túi không?

mandatory /’mændətəri/
Giải thích: required by law
Từ loại: (adj): (thuộc) lệnh, bắt buộc; ủy nhiệm, ủy thác
Ví dụ: The jewelry store has a mandatory policy of showing customers only one item at a time
Cửa hàng nữ trang có một chính sách bắt buộc là chỉ cho khách xem mỗi lúc một món đồ

Xem thêm:   Bài 18: Từ vựng TOEIC chủ đề Shipping - Vận Chuyển Hàng

merchandise /’mə:tʃəndaiz/
Giải thích: goods that are bought or sold; goods that are for sale in a shop / store
Từ loại: (n): hàng hóa
Ví dụ: I am very impressed with the selection of merchandise at this store
Tôi rất có ấn tượng với sự tuyển chọn hàng hóa tại cửa hàng này

strictly /ˈstrɪktli/
Giải thích: with a lot of control and rules that must be obeyed
Từ loại: (adv): ‹một cách› nghiêm ngặt, nghiêm khắc; chính xác, đúng, hoàn toàn
Ví dụ: Our store strictly enforces its return policy
Cửa hàng chúng tôi thực thi nghiêm túc chính sách hoàn trả hàng của mình

trend /trend/
Giải thích: a general diretion in which a situation is changing or developing
Từ loại: (n): khuynh hướng, xu hướng, phương hướng, mốt đang thịnh hành
Ví dụ: The clothing store tries to stay on top of all the new trends
Cửa hàng trang phục cố gắng nắm bắt tình hình về tất cả các mốt mới

Leave a Reply