Bài 1: Từ vựng TOEIC chủ đề hợp đồng

Danh sách từ vựng TOEIC về chủ đề contracts ( hợp đồng) trong bộ 600 từ vựng TOEIC

Từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng

abide by /ə’baid/
Giải thích: to accept and act according to a law, an agreement
Từ loại: (v): tôn trọng, tuân theo, giữ (lời)
Ví dụ: The two parties agreed to abide by the judge’s decision
Hai bên đã đồng ý tuân theo quyết định của tòa án.

agreement /ə’gri:mənt/
Giải thích: an arrangement, a promise or a contract made with somebody
Từ loại: (n): hợp đồng, giao kèo, sự đồng ý/thỏa thuận với nhau
Ví dụ: According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event
Theo như thỏa thuận, nhà cung cấp lương thực thực phẩm cũng sẽ cung cấp hoa cho sự kiện

assurance /ə’ʃuərəns/
Giải thích: a statement that something will certainly be true or will certainly happen
Từ loại: (n): sự cam đoan, bảo đảm, chắc chắn; sự tin chắc, tự tin
Ví dụ: The sales associate gave his assurance that the missing keyboard would be replaced the next day.
Đối tác bán hàng cam đoan rằng ngày mai bàn phím lỗi sẽ được thay.

cancellation /,kænse’leiʃn/
Giải thích: a decision to stop something that has already been arranged from happening
Từ loại: (n): sự bãi bỏ, hủy bỏ
Ví dụ: The cancelation of her flight caused her problems for the rest of the week
Việc hủy chuyến bay đã gây cho cô ấy nhiều vấn đề trong những ngày còn lại của tuần.

determine /di’tə:min/
Giải thích: to discover the facts about something
Từ loại: (v): quyết định, xác định, định rõ; quyết tâm, kiên quyết
Ví dụ: After reading the contract, I was still unable to detemine if our company was liable for back wages.
Sau khi đọc hợp đồng, tôi vẫn không thể biết được liệu rằng công ty của chúng tôi có phải chịu trách nhiệm hoàn trả lại lương không

Xem thêm:   Bài 2: Từ vựng TOEIC chủ đề Marketing

engage /in’geidʤ/
Giải thích: to become involved in, to participate
Từ loại: (v): (v)Tham gia, cam kết, (n)sự hứa hẹn, hứa hôn
Ví dụ: He engaged us in a fascinating discussion about current business law
Anh ấy cùng chúng tôi thảo luận sôi nổi về luật kinh doanh hiện hành

establish /is’tæbliʃ/
Giải thích: to start or create an organization, a system
Từ loại: (v): thiết lập, thành lập; xác minh, chứng minh, củng cố
Ví dụ: The merger of the two company established a powerful new corporation
Sự liên kết giữa 2 công ty tạo nên một tập đoàn kinh tế hùng mạnh.

obligate /’ɔbligeit/
Giải thích: to bind legally or morally
Từ loại: (v): bắt buộc, ép buộc
Ví dụ: The contractor was obligated by the contract to work 40 hours a week.
Nhà thầu buộc phải làm việc 40 tiếng mỗi tuần.

party /’pɑ:ti/
Giải thích: one of the people or groups of people involved in a legal agreemen
Từ loại: (n): đảng, phái, đội, nhóm; người tham dự/tham gia; buổi liên hoan, buổi tiệc
Ví dụ: The parties agreed to settlement in their contract dispute.
Các bên đã nhất trí đi đến một thỏa thuận trong hợp đồng gây tranh cãi của họ.

provision /provision/
Giải thích: a condition or an arrangement in a legal document
Từ loại: (n): sự dự liệu, dự trữ, dự phòng, cung cấp; điều khoản
Ví dụ: The father made provision for his children through his will.
Người cha đã truyền lại di chúc cho những đứa con của mình.

Xem thêm:   Bài 5: Từ vựng TOEIC chủ đề Hội Nghị (Conferences )

resolve /ri’zɔlv/
Giải thích: to find an acceptable solution to a problem
Từ loại: (v, n): (v) giải quyết, (n) sự kiên quyết / sự tin chắc
Ví dụ: The manager resolved to clean out all the files at the end of the week.
Cuối tuần, người quản lý đã quyết định xóa sạch tất cả các dữ liệu

specific /spi’sifik/
Giải thích: detailed abd exact
Từ loại: (adj): riêng biệt, cụ thể, đặc trưng; rõ ràng, rành mạch
Ví dụ: The customer’s specific complaint was not addressed in his e-mail.
Khiếu nại cụ thể của khách hàng đã không được giải quyết trong Email gửi anh ấy.

Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x