Breaking News
Home / Học từ vựng Tiếng Anh / Từ vựng chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh

Từ vựng chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh

tu-vung-ve-ban-trong-tieng-anhTrong bài viết trước, Hoctienganh.info đã giới thiệu với các bạn “những từ đường mật nhất trong Tiếng Anh“. Chắc đã nhiều bạn thuộc lòng và vận dụng để tỏ tình hay nói những lời có cánh với người mình yêu rồi chứ 🙂

Và bài viết sau đây, chúng tôi muốn gửi tới các bạn từ vựng chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh. Với từ “bạn”, trong Tiếng Anh cũng có rất nhiều cách ghép để tạo ra ý nghĩa bạn thân thiết ở các mức khác nhau. Hãy xem danh mục các từ vựng chỉ người bạn dưới đây nhé:

Danh sách Từ vựngÔn luyện từ vựng

Schoolmate: bạn cùng trường
Classmate: bạn cùng lớp
Roommate: bạn cùng phòng
Playmate: bạn cùng chơi
Soulmate: bạn tâm giao/tri kỷ
Colleague: bạn đồng nghiệp
Comrate: đồng chí
Partner: đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi
trong các môn thể thao.
Associate: tương đương với partner trong nghĩa là đối tác, cộng sự. nhưng không
dùng với nghĩa là vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các
môn thể thao.
Buddy: bạn nhưng thân thiết hơn một chút.
Ally: bạn đồng mình
Companion: bầu bạn, bạn đồng hành
Boyfriend: bạn trai
Girlfriend: bạn gái
Best friend: bạn tốt nhất
Close friend: bạn thân
Busom friend: cũng có nghĩa giống như close friend là bạn thân
Pal: bạn. chẳng hạn như penpal: bạn qua thư = pen friend

Check Also

600 Từ Vựng Luyện Thi TOEIC: Thắng chức và giải thưởng – Promotions, pensions and awards

Leave a Reply

Giá ưu đãi, giảm 40%