Xin mời chọn Bài Học
===SAY IT NATURALLY - ĐÀM THOẠI=== Using the Telephone - dùng điện thoại Greeting People and Responding - chào hỏi Making and Responding to Introductions - giới thiệu Saying Goodbye - tạm biệt Asking for Information - hỏi thăm Giving Directions and Instructions - chỉ đường và hướng dẫn Thanking People and Responding to Thanks - cám ơn và đáp ơn Making, Accepting and Declining Invitations - nhận lời mời và từ chối Making Requests - yêu cầu Apologizing and Responding - xin lỗi Making Excuses - cáo lỗi Complimenting and Responding - khen tặng Complaining - than phiền Expressing Opinions, Agreeing and Disagreeing - ư kiến, đồng ư Requesting and Offering Assistance - yêu cầu đề nghị giúp đỡ Attracting Attention and Warning - cảnh báo và thu hút sự chú ư Expressing and Receiving Sympathy - bài tỏ cảm thông Hiding Feelings - đấu cảm xúc