Loading....
Thống kê
Đăng nhập
Nhận bài qua eMail
English Link
Newheadway
Trình Độ A
30 Aug.2010

Thì của động từ :: Bài số 23 : Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (I had been doing)

a)    Hãy xem xét ví dụ sau:
 

- Yesterday morning I got up and looked out of the window. The sun was shining but the ground was very wet.
Sáng qua tôi thức dậy mà nhìn ra ngoài cửa sổ. Mặt trời đang chiếu sáng nhưng mặt đất thì rất ẩm ướt.

- It had been raining.
Trước đó trời đã mưa.

Khi chúng tôi nhìn ra ngoài của sổ thì trời không đang mưa. Lúc đó trời đang chiếu sáng. Nhưng trước đó trời đa mưa. Đó là lý do tại sao mặt đất lại rất ẩm ướt.
 
         Hãy xem thêm một số ví dụ nữa:
-     When the boys came into the house, their clothes were dirty, their hair was untidy and one had a black eye. They had been fighting.
Khi bọn trẻ bước vào nhà, quần áo chúng vấy bẩn, tóc tai bờm xờm và mắt một đứa bị tím bầm. Chúng đã đánh nhau.

-     I was very tired when I arrived home. I’d been working hard all day.
Khi về đến nhà tôi rất mệt. Trước đó tôi đã làm việc vất vả cả ngày.
 
      b)    Bạn có thể dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn để nói một điều nào
              đó diễn ra trong bao lâu và trước khi một điều khác nữa xảy ra

 
-    The football match had to be stopped. They had been playing for half an hour when there was a terrible storm.
Trận bóng đá phải ngưng lại. Họ đã chơi được nửa tiến khi trận bão lớn ập đến.
-    Ken had been smoking for 30 years when he finally gave it up.
Ken đã hút thuốc suốt 30 năm cho đến khi nó bỏ thuốc.

       c)  Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (I had been doing) là hình thức quá khứ
             của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (I have been doing)
. Hãy so sánh:
                               
    
      
                  Quá khứ
    
    
    
      
                  Hiện tại
    
    
    
       How        long have you been waiting?
    
       Anh        chờ được bao lâu rồi?
    
       (cho        đến lúc này)
    
        
    
       He’s        out of breath. He has been running.
    
       Anh        ta đang thở gấp. Anh ta đã chạy suốt nãy giờ
    
    
       How        long had you been waiting when the bus finally came?
    
       Cho        đến khi xe buýt đến thì anh đã chờ được bao lâu?
    
        
    
       He        was out of breath. He had been running.
    
       Lúc        ấy anh ta đang thở gấp. Anh ta đã chạy suốt trước đó.

d)  hãy so sánh thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (I had been doing) và thì
              quá khứ tiếp diễn (I was doing):

 
-    When I looked out of the window, it had been raining.
Khi tôi nhìn ra cửa sổ thì trời đã mưa (trước đó) rồi.
(khi tôi nhìn ra cửa sổ thì trời không đang mưa; mưa đã ngưng rồi)

-     When I looked out of the window, it was raining.
Khi tôi nhìn ra cửa sổ thì trời đang mưa.

       e)  Một số động từ không được dùng ở thì tiếp diến (ví dụ như know) xem
             bảng liệt kê các động từ này ở bài 3b.
             xem bài 22 về quá khứ hoàn thành.
             xem bài 22 về quá khứ hoàn thành.
             xem bài 22 về quá khứ hoàn thành.
Các bài viết liên quan:
* Bài số 22 : Quá khứ hoàn thành
* Bài số 21 : Thì hiện tại hoàn thành (I have done) hay thì quá khứ đơn (I did)? (2)
* Bài số 20 : Thì hiện tại hoàn thành (I have done) hoặc quá khứ đơn (I did)
* Bài số 19 : Thì hiện tại hoàn thành với How long và thì quá khứ đơn với when since for
* Bài số 18 : Thì hiện tại hoàn thành
* Bài số 17 : Thì hiện tại hoàn thành tiễp diễn (I have been doing)
* Bài số 16 : Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (I have been doing)
* Bài số 15 : Thì hiện tại hoàn thành (I have done) (3)
* Bài số 14 : PRESENT PERFECT (thì Hiện tại hoàn thành )(2)
* Bài số 13 : Present Perfect(thì hiện tại hoàn thành )(I have done)(1)
* Bài số 12 : Past Continuous(thì quá khứ tiếp diễn)(I was doing)
* Bài số 11 : SIMPLE PAST (I did)
* Bài số 10 : FUTURE CONTINOUS (Will be doing) và FUTURE PERFECT (Will have done)
* Bài số 9 : Các câu với When và If (When I do.../If I do.....)
* Bài số 8 : WILL hay GOING TO?
* Bài số 7 : SIMPLE FUTERE (will) (2)
* Bài số 6 : SIMPLE FUTURE (Will)
* Bài số 5 : GOING TO (I am going to do)
* Bài số 4 : PRESENT TENSES với nghĩa tương lai
ngocanh03061980 Email
24/06/2013 19:24
I' m very happy when I share my opinion with you
Phân trang 1/1 Trang đầu 1 Trang cuối