Loading....
Thống kê
Đăng nhập
Nhận bài qua eMail
English Link
Newheadway
Trình Độ A
9 Jul.2009

120 tính từ quan trọng mô tả người Không rõ

Tác giả: admin   Phân loại:Vui Học T.A            Lớn | Vừa | Nhỏ

Tính từ chỉ trạng thái là một mảng quan trọng để diễn tả suy nghĩ của chúng ta, kèm theo các thành phần khác của câu. Hi vọng là 120 tính từ diễn tả trạng thái của người mà tui đã cố gắng chia theo cặp đối nghĩa để dễ học, sẽ giúp ích bà con trong việc học và diễn tả ý của mình.


1. Tall: Cao

2. Short: Thấp



3. Big: To, béo

4. Fat: Mập, béo

5. Thin: Gầy, ốm



6. Clever: Thông minh

7. Intelligent: Thông minh

8. Stupid: Đần độn

9. Dull: Đần độn



10. Dexterous: Khéo léo

11. Clumsy: Vụng về



12. Hard-working: Chăm chỉ

13. Diligent: Chăm chỉ

14. Lazy: Lười biếng



15. Active: Tích cực

16. Potive: Tiêu cực



17. Good: Tốt

18. Bad: Xấu, tồi



19. Kind: Tử tế

20. Unmerciful: Nhẫn tâm

21. Blackguardly: Đểu cáng, đê tiện



22. Nice: Tốt, xinh

23. Glad: Vui mừng, sung sướng

24. Bored: Buồn chán



25. Beautiful: Đẹp

26. Pretty: Xinh, đẹp

27. Ugly: Xấu xí



28. Graceful: Duyên dáng

29. Unlucky: Vô duyên



30. Cute: Dễ thương, xinh xắn

31. Bad-looking: Xấu



32. Love: Yêu thương

33. Hate: Ghét bỏ



34. Strong: Khoẻ mạnh

35. Weak: Ốm yếu



36. Full: No

37. Hungry: Đói

38. Thirsty: Khát



39. Naive: Ngây thơ

40. Alert: Cảnh giác



41. Keep awake: Tỉnh táo

42. Sleepy: Buồn ngủ



43. Joyful: Vui sướng

44. Angry, mad: Tức giận



45. Young: Trẻ

46. Old: Già



47. Healthy, well: Khoẻ mạnh

48. Sick: Ốm



49. Polite: Lịch sự

50. Impolite: Bất lịch sự



51. Careful: Cẩn thận

52. Careless: Bất cẩn



53. Generous: Rộng rãi, rộng lượng

54. Mean: Hèn, bần tiện



55. Brave: Dũng cảm

56. Afraid: Sợ hãi

57. Courage: Gan dạ, dũng cảm

58. Scared: Lo sợ



59. Pleasant: Dễ chịu

60. Unpleasant: Khó chịu



61. Frank: Thành thật

62. Trickly: Xảo quyệt, dối trá



63. Cheerful: Vui vẻ

64. Sad: Buồn sầu



65. Liberal: Phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng

66. Selfish: Ích kỷ



67. Comfortable: Thoải mái

68. Inconvenience: Phiền toái, khó chịu



69. Convenience: Thoải mái,

70. Worried: Lo lắng



71. Merry: Sảng khoái

72. Tired: Mệt mỏi



73. Easy-going: Dễ tính

74. Difficult to please: Khó tính



75. Fresh: Tươi tỉnh

76. Exhausted: Kiệt sức



77. Gentle: Nhẹ nhàng

78. Calm down: Bình tĩnh

79. Hot: Nóng nảy



80. Openheard, openness: Cởi mở

81. Secretive: Kín đáo



82. Passionate: Sôi nổi

83. Timid: Rụt rè, bẽn lẽn

84. Sheepish: e thẹn, xấu hổ



85. Shammeless: Trâng tráo

86. Shy: Xấu hổ



87. Composed: Điềm đạm

88. Cold: Lạnh lùng



89. Happy: Hạnh phúc

90. Unhappy: Bất hạnh

91. Hurt: Bị xúc phạm, tổn thương, đau khổ



92. Lucky: May mắn

93. Unlucky: Bất hạnh



94. Rich: Giàu có

95. Poor: Nghèo khổ



96. Smart: Lanh lợi

97. Uneducated: Ngu dốt



98. Sincere: Chân thực

99. Deceptive: Dối trá, lừa lọc



100. Patient: Kiên nhẫn

101. Impatient: Không kiên nhẫn



102. Dumb: Câm

103. Deaf: Điếc

104. Blind: Mù



105. Honest: Thật thà. Trung thực

106. Dishonest: Bất lương, không thật thà



107. Fair: Công bằng

108. Unpair: Bất công



109. Glad: Vui mừng

110. Upset: Bực mình



111. Wealthy: Giàu có

112. Broke: Túng bấn

113. Friendly: Thân thiện

114. Unfriendly: Khó gần



115. Hospitality: Hiếu khách

116. Discourteous: Khiếm nhã, bất lịch sự



117. Lovely: Dễ thương, đáng yêu

118. Unlovely: Khó, ưa không hấp dẫn



119. Truthful: Trung thực

120. Cheat: Lừa đảo
cungayngo Email
23/03/2010 15:58
nếu có cả phiên âm nữa thì hay quá ! cảm ơn bạn nhiều!!
cungayngo Email
23/03/2010 15:57
bài này hay thế!! NHIỀU Từ mình ko bít thật hjhj
maiptn
15/02/2010 05:55
thank you very much
good luck to you........grin
monster1505 Email Homepage
22/10/2009 09:51
thank thank thank so much!
diephanh0501 Email
20/10/2009 16:11
mình cũng vậy..cảm ơn bạn nhìu!!
minhinfo
24/08/2009 16:25
dung roi day can co them fien am nua.ko cu gp tu nao moi lai fai sang trang khac de xem doc nhu the nao
gatre_lete_1102 Email
16/08/2009 16:10
cảm ơn bạn rất nhiều. Bạn hãy đóng góp nhiều hơn nữa bạn nhé! Chúc bạn luôn may mắn!
hung0488 Email
10/08/2009 21:21
Thanks.! Ban oi viet nhieu bai & co ca phien am nua nha. grinzan Thanks cai nua nha'.
toliveistofight Email
05/08/2009 14:47
hay quá. thanks
Pham Ngoc Han Email Homepage
26/07/2009 20:11
Thankyou very murk !!!
Phân trang 1/2 Trang đầu 1 2 Trang sau Trang cuối