A number of = “Một số những ...”, đi với danh từ số nhiều, động từ chia ở số nhiều.
| A number of + plural noun + plural verb |
Ex :
A number of students are going to the class picnic .
A number of applicants have already been interviewed.
The number of = “Số lượng những ...”, đi với danh từ số nhiều, động từ vẫn ở ngôi thứ 3 số ít.
| The number of + plural noun + singular verb... |
Ex :
The number of days in a week is seven.
The number of residents who have been questioned on this matter is quite small.
* Cách hỏi và chỉ đường bằng tiếng Anh
* Headlines trong tiếng Anh
* Cách sử dụng to say, to tell
* Ý nghĩa một số tiền tố trong tiếng Anh
* Sự khác nhau giữa “other”, “another”, và “the other”
* Chức danh bằng Tiếng Anh - Thuật ngữ và cách dùng
* Từ loại mô tả Tính khí
* Bày tỏ ý kiến bằng tiếng Anh như thế nào?
* "What should I call you?" - Cách xưng hô trong tiếng Anh
* Ngôn ngữ điện thoại
* Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp môn tiếng Anh
* Phân biệt a lot/ lots of/ plenty/ a great deal với many/ much
* Âm câm trong tiếng Anh
* Những Cụm từ có Giới Từ thông dụng
* 99 ways to say " very good"
* Sự khác biệt giữa "Look", "Watch" và "See"
* Các thức dùng của hai cụm từ “Anyway” và “By the way”
* Tổng hợp 1001 Idioms rất hay
* Những từ dễ gây nhầm lẫn
1















[Download] S
Phân biệt a 


