Loading....
Thống kê
Đăng nhập
Nhận bài qua eMail
English Link
Newheadway
Trình Độ A

15 Nov.2010

Đối với những người mới học hay chưa từng học tiếng Anh mà đã phải ra  nước ngoài sinh sống thì một trong những rủi ro dễ gặp phải nhất là bị  lạc đường. Hôm nay mình sẽ giới thiệu một số từ vựng quan trọng và đoạn  hội thoại để giúp bạn hỏi đường, đặc biệt hơn là giúp bạn tự tìm được  đường khi ở các nước nói tiếng Anh nhé!

7 Oct.2010

Headlines trong tiếng Anh

Các bài báo tiếng Anh thường viết Headlines rất ngắn gọn và thường thấy ngữ pháp không theo cấu trúc thông thường. Tuy nhiên, đó không phải là viết sai mà có một vài quy tắc rất đơn giản giúp bạn có thể dễ dàng viết headlines cho các bài báo hay mẩu tin trong tiếng Anh.

5 Oct.2010

Hai động từ này có nghĩa giống nhau nhưng cách dùng khác nhau. Nếu sau  chủ ngữ không có một tân ngữ gián tiếp nào (tức là ta không đề cập đến  đối tượng nào nghe trong câu) thì phải dùng to say, ngược lại thì dùng  to tell.
5 Oct.2010

Qui tắc viết hoa trong tiếng anh
5 Oct.2010
              Ý nghĩa một số tiền tố trong tiếng Anh, xin mời bạn tham khảo:
I. a- có nghĩa là

1. đang, vẫn còn
Gốc Anh cổ
abed: ở trên giường
aground: mắc cạn
alive: còn sống, đang sống
ashore: trên bờ; vào bờ
asleep: đang ngủ
2. không, không có
A đặt trước những phụ âm, ngoại trừ H.
Gốc Hy lạp
achromatic (adj): không màu, không sắc
aclinic (adj): không nghiêng, vô khuynh
anarchy (n) : tình trạng vô chính phủ
anhydrous (adj): không có nước
asexual (adj): vô tính
atheiestic (adj): vô thần, không tin có thần thánh.
atypical (adj): không đúng kiểu, không điển hình.

II. ab- có nghĩa rời xa, tách khỏi

Gốc La tinh
abduct (vt): bắt cóc, cuỗm đi
abjure (v): tuyên bố bỏ, nguyện bỏ; thề bỏ
abnormal (adj): không bình thường, khác thường
abscond (vi): lẩn trốn, bỏ trốn
abstain (vt): kiêng, cử, tiết chế

III. ac-, ad- có nghĩa hoà vào, hướng về
Gốc Latin
accede (vi): đồng ý, tán thành, thừa nhận
acquaint (vt): làm quen
administer (vt): trông nom, quản lý, cai quản
admit (vt): kết nạp, nhận vào
advent (n): sự đến, sự tới (của một sự việc gì).
  tiền tố ac- phải đặt trước phụ âm c hoặc g

IV. ad- có nghĩa chống trả lại, nghịch lại
Gốc Latin
adverse (adj) thù địch, chống đối
advert (vi)ám chỉ
advocate (vt) biện hộ, bào chữa

V. agr- có nghĩa đất, đồng ruộng ( agr- đặt trước nguyên âm)
Gốc Hy lạp
agrestic (adj): ở nông thôn
agriculture (n): nông nghiệp
agronomy (n): nông học

VI. al- có nghĩa tất cả
Gốc Latin
almighty (adj): toàn năng; có mọi quyền lực
almost (adv): hầu như, gần như, suýt nữa
alone (adv&adj): trơ trọi, đơn độc, một mình
altogether (adv): hoàn toàn

VII. all- khác nhau, lệch nhau
(all đặt trước những nguyên âm)
allergic (adj): dị ứng
allomerism (n): tính khác chất
allopathy (n): phép chữa bệnh đối chứng
allotropism (n): tính khác hình

VIII. am-, amb-, amphi-, ambi- chung quanh, cả hai, ở cả hai bên
(am đặt trước p;amb đặt trước những nguyên âm; am, amb, ambi gốc La Tin; amphi gốc Hy Lạp)
ambidexter (adj): thuận cả hai tay
ambidexter (n): người thuận cả hai tay
ambit (n): đường bao quanh, chu vi
ambivalent (adj): vừa yêu vừa ghét
amphibious (adj): lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước
amphibological (adj): nước đôi, hai nghĩa

IX. ana-
1. tách ra, chia từng phần
Gốc Hy Lạp
analysis (n): sự phân tích, giải thích
analyser (n): máy phân tích, dụng cụ phân tích
anatomy (n): thuật mổ xẻ, khoa giải phẫu
2. trở ngược lại, lập lại
Gốc Hy Lạp
anabaptism (n): sự làm lễ rửa tội lại
anaclastic (adj): (thuộc) khúc xạ, có tính khúc xạ
analeptic (n): thuốc hồi sức
analeptic (adj): hồi sưc
anamnesis (n): sự hồi tưởng ký ức

X. ant-chống lại, đối nghịch
ant đặt trước những nguyên âm & h
Gốc Hy Lạp
antacid (n): chất chống axit
antagonist (n): địch thủ
antibiotic (n): thuốc kháng sinh
antibiotic  (adj): kháng sinh
anti-imperialism (n): chủ nghĩa chống đế quốc
antiforeign (n): từ phản nghĩa
anthelmintic (adj): trừ giun, trừ sán    
                                                                                  
5 Oct.2010
Về  cơ bản có hai cách dùng từ “other”. Bạn có thể dùng từ này trước một  danh từ, giống như một tính từ vậy, ví dụ bạn có thể nói “another  office” hay bạn có thể dùng nó một mình, giống như một danh từ, thì có  thể nói “I’ll have another”, và cách dùng trong hai trường hợp này là  khác nhau.

4 Oct.2010

Trong quá trình hội nhập và phát triển, Việt Nam tiếp cận rất nhiều  thuật ngữ mới. Các thuật ngữ mới được dùng dưới nhiều hình thức khác  nhau, đặc biệt là các chữ cái viết tắt được chấp nhận như những từ ngữ  phái sinh cùng tồn tại trong ngôn ngữ tiếng Việt.
 
4 Oct.2010

1. Dịch bằng cách dùng phản thân đại danh từ, trong trường hợp bổ túc  từ: myself, ourselves, yourself, yourselves, himself, themselves:
30 Aug.2010
Các thì trong tiếng anh ( sưu tầm ). Xin mời các bạn tham khảo

27 Jan.2010
Khi Tim nói rằng 'I'm all  calm and controlled on the surface' – Tôi luôn bình tĩnh và có kiểm soát  ở bên ngoài – anh ta mô tả tính khí của anh ta. Tính khí là một phần  của tính cách của bạn mà ảnh hưởng đến cảm giác và tâm trạng và cách mà  bạn hành xử.

Phân trang 1/2 Trang đầu 1 2 Trang sau Trang cuối [ Kiểu hiển thị Trích dẫn | Liệt kê ]