<?xml version="1.0" encoding="UTF-8" ?>
<rss version="2.0">
<channel>
<title><![CDATA[Học Tiếng Anh trực tuyến online]]></title> 
<link>http://hoctienganh.info/index.php</link> 
<description><![CDATA[Học tiếng Anh miễn phí | Trang học tiếng Anh trực tuyến miễn phí cho tất cả mọi người]]></description> 
<language>vi</language> 
<copyright><![CDATA[Học Tiếng Anh trực tuyến online]]></copyright>
<item>
<link>http://hoctienganh.info/read.php?319</link>
<title><![CDATA[Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp môn tiếng Anh ]]></title> 
<author>admin &lt;phamhongtu@gmail.com&gt;</author>
<category><![CDATA[Kiến Thức T.A]]></category>
<pubDate>Tue, 31 Mar 2009 01:44:31 +0000</pubDate> 
<guid>http://hoctienganh.info/read.php?319</guid> 
<description>
<![CDATA[ 
	<p class="Lead"><span style="color: #cc0000">Ngo&agrave;i việc nắm vững c&aacute;c sử dụng c&aacute;c danh, động, t&iacute;nh, trạng từ... học sinh cần đọc hiểu nội dung ch&iacute;nh văn bản c&oacute; độ d&agrave;i khoảng 150 - 300 từ về c&aacute;c chủ điểm đ&atilde; học trong chương tr&igrave;nh, chủ yếu l&agrave; lớp 12.</span></p><p class="Lead"><br /></p> <p class="Normal"><strong>I - NỘI DUNG &Ocirc;N TẬP CHƯƠNG TR&Igrave;NH 7 NĂM</strong></p> <p class="Normal"><strong>1</strong><strong>. Kiến thức ng&ocirc;n ngữ:</strong></p> <p class="Normal"><em><strong>- Động từ (verbs):</strong></em></p> <p class="Normal">+ Present Simple, Present Progressive, Present Perfect, Present Perfect Progressive, Past Simple, Past Continuous, Past Perfect, Past Perfect Progressive, Future Simple, Future Progressive, Future Perfect, Future Perfect Progressive.</p> <p class="Normal">+ Dạng bị động (Passive Voice) của động từ với c&aacute;c thời n&ecirc;u tr&ecirc;n.</p> <p class="Normal">+ Định dạng của động từ khi đi sau một số động từ hoặc cụm từ kh&aacute;c như: hate, like, enjoy, start, begin, stop, do you mind..., I don&rsquo;t mind..., be fed up with, be afraid of, be fond of, have, let, help, see, keep, watch...</p> <p class="Normal">+ &Ocirc;n tập v&agrave; nắm vững sự h&ograve;a hợp giữa chủ ngữ v&agrave; vị ngữ (subject-verb concord).</p> <p class="Normal">+ Nắm vững c&aacute;ch sử dụng một số động từ c&oacute; hai hoặc ba từ đ&atilde; học trong chương tr&igrave;nh.</p> <p class="Normal"><em><strong>- Modal verbs:</strong></em> </p> <p class="Normal">+ Nắm được dạng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng của c&aacute;c Modal verbs: can, may, must, should,... cho hiện tại v&agrave; qu&aacute; khứ.</p> <p class="Normal"><em><strong>- Danh từ (Nouns):</strong></em></p> <p class="Normal">+ Danh từ số &iacute;t, số nhiều.</p> <p class="Normal">+ Danh từ đếm được v&agrave; kh&ocirc;ng đếm được.</p> <p class="Normal">+ Ngữ cảnh cho danh từ.</p> <p class="Normal">+ Một số c&aacute;ch h&igrave;nh th&agrave;nh danh từ bằng c&aacute;ch th&ecirc;m c&aacute;c tiếp tố: -tion, - ment, -er, the + t&iacute;nh từ...</p> <p class="Normal"><em><strong>- T&iacute;nh từ (Adjectives):</strong></em></p> <p class="Normal">+ Nhận biết được t&iacute;nh từ, c&aacute;ch d&ugrave;ng, vị tr&iacute; của t&iacute;nh từ trong c&acirc;u.</p> <p class="Normal">+ So s&aacute;nh t&iacute;nh từ v&agrave; c&aacute;c trường hợp đặc biệt.</p> <p class="Normal">+ C&aacute;ch h&igrave;nh th&agrave;nh t&iacute;nh từ bằng c&aacute;c tiếp tố.</p> <p class="Normal"><em><strong>- Trạng từ (Adverbs):</strong></em></p> <p class="Normal">+ Nhận biết được trạng từ, c&aacute;ch d&ugrave;ng, vị tr&iacute; của trạng từ trong c&acirc;u.</p> <p class="Normal">+ So s&aacute;nh trạng từ v&agrave; c&aacute;c trường hợp đặc biệt.</p> <p class="Normal"><em><strong>- Đại từ (Pronouns):</strong></em></p> <p class="Normal">+C&aacute;ch d&ugrave;ng của c&aacute;c đại từ quan hệ (Relative pronouns): which, who, that,...</p> <p class="Normal"><em><strong>- Qu&aacute;n từ (Articles):</strong></em></p> <p class="Normal">+ C&aacute;ch sử dụng c&aacute;c qu&aacute;n từ: a, an, the v&agrave; &AElig;.</p> <p class="Normal"><em><strong>- Giới từ (Prepositions):</strong></em></p> <p class="Normal">+ C&aacute;ch sử dụng c&aacute;c giới từ: Giới từ chỉ thời gian, chỉ vị tr&iacute;, phương hướng, mục đ&iacute;ch,...</p> <p class="Normal"><em><strong>- Ngữ &acirc;m:</strong></em></p> <p class="Normal">+ Sự kh&aacute;c biệt giữa c&aacute;c nguy&ecirc;n &acirc;m v&agrave; (hoặc) phụ &acirc;m gần kề.</p> <p class="Normal">+ Trọng &acirc;m trong từ đa &acirc;m tiết.</p> <p class="Normal"><strong>- <em>C&acirc;u v&agrave; mệnh đề:</em></strong></p> <p class="Normal">+ C&aacute;c loại c&acirc;u đơn cơ bản với c&aacute;c dạng tường thuật, phủ định v&agrave; nghi vấn, trật tự từ trong c&aacute;c loại c&acirc;u.</p> <p class="Normal">+ C&aacute;ch sử dụng c&aacute;c c&acirc;u phức, c&acirc;u gh&eacute;p với c&aacute;c li&ecirc;n từ, đại từ quan hệ đ&atilde; học.<br />+ C&aacute;ch sử dụng c&aacute;c c&acirc;u điều kiện loại I, II v&agrave; III.</p> <p class="Normal">+ C&acirc;u hỏi trực tiếp v&agrave; gi&aacute;n tiếp.</p> <p class="Normal">+ Nắm được một số dạng c&acirc;u giả định.</p> <p class="Normal"><strong>2. Kỹ năng:</strong></p> <p class="Normal"><strong><em>a) Đọc hiểu: </em></strong></p> <p class="Normal">Đọc hiểu nội dung ch&iacute;nh v&agrave; nội dung chi tiết c&aacute;c văn bản c&oacute; độ d&agrave;i khoảng 300 từ về c&aacute;c chủ điểm đ&atilde; học trong chương tr&igrave;nh, chủ yếu l&agrave; chương tr&igrave;nh lớp 12.</p> <p class="Normal"><strong><em>b) Viết:</em></strong></p> <p class="Normal">+ Viết chuyển đổi c&acirc;u sử dụng c&aacute;c cấu tr&uacute;c c&acirc;u đ&atilde; học.</p> <p class="Normal">+ Viết nối c&acirc;u, gh&eacute;p c&acirc;u.</p> <p class="Normal">+ Dựng c&acirc;u từ ngữ liệu cho sẵn.</p> <p class="Normal">+ Ho&agrave;n th&agrave;nh c&acirc;u.</p> <p class="Normal">+ X&aacute;c định lỗi sai trong c&acirc;u li&ecirc;n quan đến kỹ năng viết.</p> <p class="Normal"><strong>II - NỘI DUNG &Ocirc;N TẬP CHƯƠNG TR&Igrave;NH 3 NĂM</strong></p> <p class="Normal"><strong>1. Kiến thức ng&ocirc;n ngữ:</strong></p> <p class="Normal"><em><strong>- Động từ (verbs):</strong> </em></p> <p class="Normal">+ Present Simple, Present Continuous, Present Perfect, Simple Past, Past Continuous, Simple Future.</p> <p class="Normal">+ Dạng bị động (Passive Voice) của động từ với c&aacute;c thời n&ecirc;u tr&ecirc;n.</p> <p class="Normal">+ D&ugrave;ng dạng V-ing của động từ khi đi sau một số động từ.</p> <p class="Normal">+ C&aacute;ch tạo động từ.</p> <p class="Normal"><em><strong>- Modal verbs:</strong></em> </p> <p class="Normal">+ Nắm được dạng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng của c&aacute;c Modal verbs: can, may, must, should,...</p> <p class="Normal"><em><strong>- Danh từ (Nouns):</strong></em></p> <p class="Normal">+ Danh từ số &iacute;t, số nhiều.</p> <p class="Normal">+ Danh từ đếm được v&agrave; kh&ocirc;ng đếm được.</p> <p class="Normal">+ Nhận biết được một số c&aacute;ch h&igrave;nh th&agrave;nh danh từ bằng c&aacute;ch th&ecirc;m c&aacute;c tiếp tố như: -tion, -ment, -er,&hellip;</p> <p class="Normal"><em><strong>- T&iacute;nh từ (Adjectives):</strong></em></p> <p class="Normal">+ Nhận biết được t&iacute;nh từ, vị tr&iacute; của t&iacute;nh từ trong c&acirc;u.</p> <p class="Normal">+ So s&aacute;nh t&iacute;nh từ.</p> <p class="Normal">+ C&aacute;ch h&igrave;nh th&agrave;nh t&iacute;nh từ.</p> <p class="Normal"><em><strong>- Trạng từ (Adverbs):</strong></em></p> <p class="Normal">+ Nhận biết được trạng từ, vị tr&iacute; của trạng từ trong c&acirc;u.</p> <p class="Normal">+ So s&aacute;nh trạng từ.</p> <p class="Normal">+ C&aacute;c trường hợp bất quy tắc của trạng từ.</p> <p class="Normal"><em><strong>- Đại từ (Pronouns):</strong></em></p> <p class="Normal">+ Nắm được dạng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng của c&aacute;c đại từ.</p> <p class="Normal">+ C&aacute;ch d&ugrave;ng của c&aacute;c đại từ quan hệ (Relative pronouns): which, who, that,...</p> <p class="Normal"><em><strong>- Qu&aacute;n từ (Articles):</strong></em></p> <p class="Normal">+ Nhận biết được dạng c&aacute;c qu&aacute;n từ: a, an, the.</p> <p class="Normal"><em><strong>- Giới từ (Prepositions):</strong></em></p> <p class="Normal">+ Nhận biết được một số giới từ: Giới từ chỉ thời gian, chỉ vị tr&iacute;, phương hướng, mục đ&iacute;ch,...</p> <p class="Normal"><em><strong>- Ngữ &acirc;m:</strong></em></p> <p class="Normal">+ Sự kh&aacute;c biệt giữa c&aacute;c nguy&ecirc;n &acirc;m v&agrave; (hoặc) phụ &acirc;m gần kề.</p> <p class="Normal">+ Trọng &acirc;m trong từ đa &acirc;m tiết.</p> <p class="Normal"><em><strong>- C&acirc;u v&agrave; mệnh đề</strong></em></p> <p class="Normal">+ C&aacute;c loại c&acirc;u đơn cơ bản với c&aacute;c dạng tường thuật, phủ định v&agrave; nghi vấn, đặc biệt l&agrave; trật tự từ trong c&aacute;c loại c&acirc;u.</p> <p class="Normal">+ C&aacute;ch sử dụng c&aacute;c c&acirc;u phức với c&aacute;c li&ecirc;n từ, đại từ quan hệ (x&aacute;c định) đ&atilde; học.</p> <p class="Normal">+ Nắm vững c&aacute;ch sử dụng c&aacute;c c&acirc;u điều kiện loại I v&agrave; II.</p> <p class="Normal"><strong>2. Kỹ năng:</strong></p> <p class="Normal"><strong><em>a) Đọc hiểu:</em></strong></p> <p class="Normal">Đọc hiểu nội dung ch&iacute;nh v&agrave; nội dung chi tiết c&aacute;c văn bản c&oacute; độ d&agrave;i khoảng 150 từ về c&aacute;c chủ điểm đ&atilde; học trong chương tr&igrave;nh, chủ yếu l&agrave; chương tr&igrave;nh Tiếng Anh lớp 12.</p> <p class="Normal"><strong><em>b) Viết:</em></strong></p> <p class="Normal">+ Viết chuyển đổi c&acirc;u sử dụng c&aacute;c cấu tr&uacute;c c&acirc;u đ&atilde; học.</p> <p class="Normal">+ Viết nối c&acirc;u, gh&eacute;p c&acirc;u.</p> <p class="Normal">+ Dựng c&acirc;u từ ngữ liệu cho sẵn.</p> <p class="Normal">+ Ho&agrave;n th&agrave;nh c&acirc;u.</p> <p class="Normal">+ X&aacute;c định lỗi sai trong c&acirc;u li&ecirc;n quan đến kỹ năng viết.</p><br/>Tags - <a href="http://hoctienganh.info/tag.php?tag=kienthucchung" rel="tag">kienthucchung</a>
]]>
</description>
</item>
</channel>
</rss>