Breaking News
Home / Ngữ pháp Tiếng Anh (page 2)

Ngữ pháp Tiếng Anh

Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh từ cơ bản đến nâng cao

Đại Danh Từ

Đại Danh Từ Grammar Căn Bản (Pronouns) Đại danh từ là từ dùng để thay thế cho danh từ: Không rõ nghĩa: Ví dụ: The boy cannot leave his father; for if he should leave him, he would die. Nghĩa được xác định: Ví dụ: The boy cannot leave his …

Read More »

Câu Điều kiện

Câu Điều kiện (Conditionals) Grammar Căn Bản I- Mấy lưu ý về câu điều kiện: + Câu điều kiện gồm có hai phần: Một phần nêu lên điều kiện và một phần còn lại nêu lên kết quả hay được gọi là mệnh đề chỉ điều kiện và mệnh đề …

Read More »

Thì – Thời

Thì – Thời Cách dùng các thỜI/thì (Tenses in English) Thời hiện tại thường: + Thời hiện tại được dùng để diễn tả: Grammar Căn BảnViệc hiện có, hiện xảy ra Ví dụ: I understand this matter now. This book belongs to her. Sự hiển nhiên lúc nào cũng thật/chân …

Read More »

Mệnh Đề

Mệnh Đề Grammar Căn Bản I/ Định nghĩa: Mệnh đề là một nhóm từ có chứa một động từ đã chia và chủ từ của nó. Động từ dã chia là động từ hoà hợp với chủ từ của nó về ngôi và số . This is the man Mary …

Read More »

Thán Từ

Thán Từ (Interjections) Grammar Căn Bản Định nghĩa : Thán từ là một âm thanh phát ra hay tiếng kêu xen vào một câu để biểu lộ một cảm xúc động hay một biểu lộ mạnh mẽ nào đó và được thể hiện trong văn viết bằng dấu cảm thán …

Read More »

Liên Từ

Liên Từ Grammar Căn Bản (Conjunctions) Định nghĩa: Liên từ là từ dùng để nối các từ loại, cụm từ hay mệnh đề. Phân loại: Liên từ được chia làm hai loại chính: Đẳng lập (song song): Dùng loại liên từ này để nối những các từ loại hoặc cụm …

Read More »

Tỉnh lược

Tỉnh lược (Astractions) Grammar Căn Bản Trong các hội thoại thường ngày, các trợ động từ thường được tỉnh lược. Nhưng trong văn viết, việc dung tỉnh lược nên được hạn chế. Dưới đây là các thể tĩh lược chính trong tiếng Anh. Pronoun + Auxiliary or Defective/Modal Verbs (Đại …

Read More »

Động từ Bất Quy Tắc

Irregular Verbs List abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại arise arose arisen phát sinh awake awoke awoken đánh thức, thức be was/were been thì, là, bị. ở bear bore borne mang, chịu dựng become became become trở nên befall befell befallen xảy đến begin began begun bắt …

Read More »

Phân Động Từ ( Động tính từ)

Phân Động Từ ( Động tính từ) (Participles) Định nghĩa: Phân động từ là từ do động từ tạo ra và nó có đặc tính như một tính từ. Các dạng của Phân động từ: Grammar Căn Bản ACTIVE (Chủ động) PASSIVE (Bị động) a/ PRESENT ….. writing being written …

Read More »

Giới từ Tiếng Anh

Giới từ Grammar Căn Bản (Prepositions) Định nghĩa: Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ … Ví dụ: I went into the …

Read More »

Xem thêm tại: MAGICBOOK4D.NET