Breaking News
Home / Ngữ pháp Tiếng Anh / 52 Mẫu câu Việt- Anh thông dụng dành cho luyện dịch

52 Mẫu câu Việt- Anh thông dụng dành cho luyện dịch

HocTiengAnh.info xin giới thiệu với các bạn 52 mẫu câu Anh- Việt. Đây là những mẫu câu được sưu tầm từ các cuốn sách đang được sử dụng rộng rãi ở nhiều nước như cuốn: Streamline English, Kernel, HocTiengAnh.info xin giới thiệu với các bạn 52 mẫu câu Anh- Việt. Đây là những mẫu câu được sưu tầm từ các cuốn sách đang được sử dụng rộng rãi ở nhiều nước như cuốn: Streamline English, Kernel, New Concept English, English for today, Headway và các cuốn TOEFL

Vui lòng kích xem chi tiết:

Mẫu 1-BAO GIỜ
1- Bao giờ sẽ diễn ra kỳ thi tới?
When will the next exam take place ?
2- John đã dọn đến Jacksonville bao giờ?
When did John move to Jacksonville ?
3- Bao giờ Bertha sẽ trở lại Mexico ?
When will Bertha go back to Mexico ?
4- Ông ấy đi London bao giờ?
When did he leave for London ?
NOTES:
-Nếu bao giờ đặt ở đầu câu thì câu đó đề cập đến ở thì Simple Future.
-Nếu bao giờ đặt ở cuối câu thì câu đó đề cập đến sự kiện trong quá khứ, và động từ trong câu Anh ngữ phái ở thì Simple Past.
MẪU 2- BAO LÂU, HẾT BAO LÂU

1- Anh sẽ ở lại đây bao lâu ?

How long will you stay here ?

2- Ông định ở lại bao lâu ? – Qua đêm.

How long are you going to stay ? – Over night.

3- Bạn mất hết bao lâu để đến đây ?

How long did it take you to come here ?

4- Bạn mất hết bao lâu để nấu bữa ăn tối ?

How long does it take you to cook dinner ?

5- Cô ta mất hết bao lâu để dọn dẹp nhà bếp ?

How long does it take her to clean up the kitchen ?

6- Bạn mất hết bao lâu để mặc quần áo ?

How long does it take you to put on your clothes ?

7- Bạn mất bao lâu để đi đến trường ?

How long does it take you to go to school ?

8- Mất hết bao lâu ?

How long does it take ?

9- Ông đã ở Hoa kỳ bao lâu rồi ? – Khoảng 6 tháng.

How long have you been in the United States ? – About 6 months.

10- Ông đã câu cá ở đây bao lâu ? – Có lẽ 3 tháng

How long have you been fishing here ? – Maybe 3 months.

11- Cô đã làm thợ may được bao lâu? 6 năm.

How long were you a dressmaker ? – 6 years.

12- Cô làm việc ở đó được bao lâu rồi? – Được 2 năm.

How long have you worked there ? – For 2 years.

13- Bạn đã sống trong thành phố này bao lâu rồi?

How long have you lived in this city ?

14- Ban đã học tiếng Anh được bao lâu rồi?

How long have you studied English ?

15- Ban đã lập gia đình được bao lâu rồi?

How long have you been marned ?

NOTES:

-Để dịch nghĩa “bao lâu” ta dùng “How long…”

-Để dịch nghĩa “mất hết bao lâu để “ta dùng “How long does it take …”

 

 

Leave a Reply